tier
danh từ (n)
Tier có nghĩa là một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại.
Định nghĩa Anh - Anh: A relative position or degree of value in a graded group.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tierdanh từ (n)
A relative position or degree of value in a graded group.
Một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại.
- •
He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •eighth grade124 lần trong kho sách
- •lowest grade161 lần trong kho sách
- •higher grade418 lần trong kho sách
- •fifth grade132 lần trong kho sách
- •lower grade346 lần trong kho sách
- •seventh grade80 lần trong kho sách
- •
- 2.tierdanh từ (n)
A relative position or degree of value in a graded group.
Một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng.
Từ nguyên học (Etymology): tier
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
grade ↔ tier
Mục từ "tier" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "grade, level" (một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại).
Họ từ & Biến thể từ loại: tier
Họ từ của "tier" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: grade: danh từ (n), gradual: tính từ (adj), gradually: trạng từ (adv), level: danh từ (n).
một nhóm sinh viên được dạy cùng nhau
He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.
Nguồn: Richings, G. F.: Evidences of Progress Among Colored People
tiến hành theo từng giai đoạn nhỏ
This, together with the hunting by the settlers, caused the gradual disappearance of the larger mammals, such as the cougar, bear, wolf, lynx, and deer.
Nguồn: Wood, Norman Asa: The Mammals of Washtenaw County, Michigan Occasional Papers of the Museum of Zoology, No. 123
dần dần, từ từ từng bước một
This of Tarantism continued, our author tells us, throughout the whole of the seventeenth century, but gradually declined till it became limited to single cases.
Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 461, March, 1854 by Various
có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác
The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.
Nguồn: Leroux, Gaston: Wolves of the sea
Cụm từ & Collocations: tier
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "tier". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- eighth grade
- lowest grade
- higher grade
- fifth grade
- lower grade
- seventh grade
Đồng nghĩa & Sắc thái: tier
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tier" phân theo từng nét nghĩa (một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "tier" ở nét nghĩa "một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại" (ngoài ra "grade" còn biểu thị: một nhóm sinh viên được dạy cùng nhau).
“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”
Đồng nghĩa với "tier" ở nét nghĩa "một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại" (ngoài ra "level" còn biểu thị: có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác).
“The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.”
Câu dẫn chứng văn học: tier
He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.Natural gas, oil, high-grade clays, and shale are other mineral resources.When an elder enters the grade of ukuru he can wear in his ears the flat discs of brass-wire known as ichui.When I arrived at San Francisco, I found the authorities very busy altering the grades of the streets, and covering them with planks.But always he was turned down—he never made the grade.When the author of “Winter Sunshine” comes to town, it is over the most perfectly graded track and through the finest scenery about New York.He had a curious sort of public sociability, talking with black and white, high and low, male and female, old and young, of all grades.The pupils of your schools go from grade to grade.Đọc mở rộng theo CEFR: tier
Từ vựng bậcA1→“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”
Nguồn: Richings, G. F.: Evidences of Progress Among Colored People
“Natural gas, oil, high-grade clays, and shale are other mineral resources.”
Nguồn: Archambault, Anna Margaretta, 1856-1956 [Editor]: A guide book of art, architecture, and historic interests in Pennsylvania
Cấu trúc & Vận dụng: “tier”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tier” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tier”
Dữ liệu từ nguyên: grade ↔ tier
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tier”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tier” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “tier”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tier (danh từ): một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại
Định nghĩa tiếng Anh: A relative position or degree of value in a graded group.
grade ↔ tier
Họ từ trong dữ liệu: grade: danh từ (n), gradual: tính từ (adj), gradually: trạng từ (adv), level: danh từ (n)
eighth grade
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tier" trong câu.
lowest grade
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tier" trong câu.
higher grade
Nét nghĩa mở rộng: a relative position or degree of value in a graded group (một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “tier”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “tier”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tier”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tier” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “tier” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tier
Hỏi đáp trọng tâmtier nghĩa là gì (meaning & definition)?
tier (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtiɹ/) có nghĩa là một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "grade"). a relative position or degree of value in a graded group
Từ tier trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtiɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtiɹ/; US /ˈtiɹ/.
Từ tier là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tier" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ tier theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại (Ví dụ: “He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tier:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtiɹ/; US /ˈtiɹ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tier:
eighth grade; lowest grade; higher grade; fifth grade; lower grade
tier được dùng trong câu như thế nào?
He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants. (G. F. Richings, Evidences of Progress Among Colored People; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)