land
danh từ (n)
Land có nghĩa là đất đai, mảnh đất nơi có bất động sản.
Định nghĩa Anh - Anh: The land on which real estate is located.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.landdanh từ (n)
The land on which real estate is located.
Mảnh đất nơi có bất động sản.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •native land5.288 lần trong kho sách
- •foreign land2.543 lần trong kho sách
- •holy land2.026 lần trong kho sách
- •dry land1.679 lần trong kho sách
- •acres of land1.265 lần trong kho sách
- •distant land1.329 lần trong kho sách
- •fairy land1.166 lần trong kho sách
- •strange land1.568 lần trong kho sách
- •promised landTừ vựng học thuật
- •table landTừ vựng học thuật
- •main landTừ vựng học thuật
- •tract of landTừ vựng học thuật
- 2.landđộng từ (v)
Reach or come to rest.
Vật liệu ở lớp trên cùng của bề mặt trái đất mà thực vật có thể phát triển (đặc biệt là liên quan đến chất lượng hoặc công dụng của nó).
Đồng nghĩa (SYN):set down - 3.landdanh từ (n)
Material in the top layer of the surface of the earth in which plants can grow (especially with reference to its quality or use).
Lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện.
- 4.landdanh từ (n)
Territory over which rule or control is exercised.
Đến hoặc đến nghỉ ngơi.
- 5.landđộng từ (v)
Cause to come to the ground.
Nguyên nhân rơi xuống đất.
- 6.landđộng từ (v)
Bring into a different state.
Đưa vào một trạng thái khác.
Đồng nghĩa (SYN):bring
Từ nguyên học (Etymology): land
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: land
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "land". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- native land
“Whatever State gave us birth, we have one native land and we have one flag!”
Barr, Amelia E.: Remember the Alamo
- foreign land
All this was very un-English: truly I was in a foreign land....
Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 06
- holy land
“A crusade is a war to recover the Holy Land from the paynim.”
Twain, Mark: Tom Sawyer Abroad
- dry land
"'Come, then,' said the fox, 'and live with me on dry land.'
Harris, Maurice H. (Maurice Henry), 1859-1930 [Editor]: Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala
- acres of land
- distant land
The heart-appealing strains of the music seemed to reach her, as from a distant land.
Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: The Scarlet Pimpernel
- fairy land
- strange land
Meet bizarre creatures in a strange land of square mountains and misty peaks.
Tác phẩm mở: Super Mario Bros. 3/World 3 Part 2
- promised land
- table land
- main land
- tract of land
It was a fine tract of land with a deep rich soil.
American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Omnibus
Đồng nghĩa & Sắc thái: land
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "land" phân theo từng nét nghĩa (mảnh đất nơi có bất động sản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "land" khi diễn đạt nét nghĩa: vật liệu ở lớp trên cùng của bề mặt trái đất mà thực vật có thể phát triển (đặc biệt là liên quan đến chất lượng hoặc công dụng của nó).
Đồng nghĩa với "land" ở nét nghĩa "lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện" (ngoài ra "ground" còn biểu thị: phần rắn của bề mặt trái đất).
“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”
Đồng nghĩa với "land" ở nét nghĩa "lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện" (ngoài ra "soil" còn biểu thị: tình trạng bị bao phủ bởi những thứ ô uế).
“The soil brought down by the Sobat is light and friable.”
Đồng nghĩa với "land" ở nét nghĩa "đến hoặc đến nghỉ ngơi" (ngoài ra "domain" còn biểu thị: một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sống).
“The domain was skirted by the windings of a river, full of various kinds of fish.”
Câu dẫn chứng văn học: land
For this requirement you will need access to a forest and permission from a land owner to bore into the trees.Đối với yêu cầu này, bạn sẽ cần phải vào rừng và được chủ sở hữu đất cho phép để khoan vào cây.
And now, behold, I have brought the first of the fruit of the land, that You, O Lord, have given me."Và bây giờ, lạy Chúa, tôi đã mang về hoa quả đầu mùa của đất mà Ngài đã ban cho tôi.”
These sudden shifts in location allowed the Cheyenne tribe to view the entire land as a home, which provided food and shelter.Những sự thay đổi vị trí đột ngột này cho phép bộ tộc Cheyenne coi toàn bộ vùng đất như một ngôi nhà, nơi cung cấp thức ăn và nơi ở.
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.
Having refilled this portable cellar and thanked our hosts, we resumed our ride across the table-land to the hills beyond.Sau khi đổ đầy lại căn hầm di động này và cảm ơn chủ nhà, chúng tôi tiếp tục chuyến đi băng qua vùng đất bình nguyên đến những ngọn đồi phía xa.
The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.But if they be stubborn then shall they and their children be sold into slavery, and their land shall be given unto strangers.”Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece.Đọc mở rộng theo CEFR: land
Từ vựng bậcA2→“For this requirement you will need access to a forest and permission from a land owner to bore into the trees.”
Đối với yêu cầu này, bạn sẽ cần phải vào rừng và được chủ sở hữu đất cho phép để khoan vào cây.
Nguồn: Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Forestry
“And now, behold, I have brought the first of the fruit of the land, that You, O Lord, have given me."”
Và bây giờ, lạy Chúa, tôi đã mang về hoa quả đầu mùa của đất mà Ngài đã ban cho tôi.”
Nguồn: Tác phẩm mở: The Torah/Ki Tavo
Cấu trúc & Vận dụng: “land”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “land” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “land”
Mục từ cốt lõi: land: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “land”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “land” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “land”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
land (danh từ): mảnh đất nơi có bất động sản
Định nghĩa tiếng Anh: The land on which real estate is located.
land (danh từ (n))
native land
““Whatever State gave us birth, we have one native land and we have one flag!””
foreign land
“All this was very un-English: truly I was in a foreign land....”
holy land
““A crusade is a war to recover the Holy Land from the paynim.””
“The farmer can no longer teach his son to farm the _____, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: land
The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
“But if they be stubborn then shall they and their children be sold into slavery, and their _____ shall be given unto strangers.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: land
But if they be stubborn then shall they and their children be sold into slavery, and their land shall be given unto strangers.”
Nguồn: Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars
Ứng dụng & Mở rộng: “land”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “land”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “land”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “land” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “land” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: land
Hỏi đáp trọng tâmland nghĩa là gì (meaning & definition)?
land nghĩa là đất đai. land là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land on which real estate is located.
Từ land trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlænd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlænd/.
Từ land là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "land" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: landed; Dạng V-ing: landing; Số nhiều danh từ: landings; Số nhiều danh từ: lands.
Các nét nghĩa của từ land theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: mảnh đất nơi có bất động sản - Nét nghĩa 2 [A2]: vật liệu ở lớp trên cùng của bề mặt trái đất mà thực vật có thể phát triển (đặc biệt là liên quan đến chất lượng hoặc công dụng của nó) - Nét nghĩa 3 [A2]: lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện - Nét nghĩa 4 [A2]: đến hoặc đến nghỉ ngơi - Nét nghĩa 5 [A2]: nguyên nhân rơi xuống đất - Nét nghĩa 6 [A2]: đưa vào một trạng thái khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ land:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlænd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: landed; Dạng V-ing: landing; Số nhiều danh từ: landings; Số nhiều danh từ: lands.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ land:
native land; foreign land; holy land; dry land; acres of land
land được dùng trong câu như thế nào?
The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did. (United States. National Conservation Congress, Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)