demesne
danh từ (n)
Demesne có nghĩa là lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện.
Định nghĩa Anh - Anh: Territory over which rule or control is exercised.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.demesnedanh từ (n)
Territory over which rule or control is exercised.
Lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện.
- •
While it may not make much sense initially, negative frequencies need to be taken into account when studying the Fourier Domain.
Mặc dù ban đầu nó có thể không có nhiều ý nghĩa nhưng tần số âm cần được tính đến khi nghiên cứu Miền Fourier.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •public domain1.395 lần trong kho sách
- •frequency domain93 lần trong kho sách
- •domain names231 lần trong kho sách
- •eminent domain61 lần trong kho sách
- •psychomotor domain34 lần trong kho sách
- •
- 2.demesnedanh từ (n)
Extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use.
Tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình.
- 3.demesnedanh từ (n)
Territory over which rule or control is exercised.
Đến hoặc đến nghỉ ngơi.
Từ nguyên học (Etymology): demesne
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
domain ↔ demesne
Mục từ "demesne" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "domain, estate, land" (lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện).
Họ từ & Biến thể từ loại: demesne
Họ từ của "demesne" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: domain: danh từ (n), estate: danh từ (n), land: danh từ (n).
một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sống
The domain was skirted by the windings of a river, full of various kinds of fish.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 04
mọi thứ bạn sở hữu
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’
Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'
Nguồn: Bromby, Charles Hamilton: Alkibiades, a tale of the Great Athenian War
mảnh đất nơi có bất động sản
The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
Cụm từ & Collocations: demesne
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "demesne". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- public domain
A cover has been created for this eBook and is placed in the public domain.
Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 5, May 1847
- frequency domain
- domain names
- eminent domain
- psychomotor domain
Đồng nghĩa & Sắc thái: demesne
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "demesne" phân theo từng nét nghĩa (lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "demesne" ở nét nghĩa "lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện" (ngoài ra "domain" còn biểu thị: một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sống).
“The domain was skirted by the windings of a river, full of various kinds of fish.”
Đồng nghĩa với "demesne" ở nét nghĩa "lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Đồng nghĩa với "demesne" ở nét nghĩa "tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình" (ngoài ra "estate" còn biểu thị: mọi thứ bạn sở hữu).
“Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’”
Đồng nghĩa trực tiếp với "demesne" khi diễn đạt nét nghĩa: tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình.
Câu dẫn chứng văn học: demesne
While it may not make much sense initially, negative frequencies need to be taken into account when studying the Fourier Domain.Mặc dù ban đầu nó có thể không có nhiều ý nghĩa nhưng tần số âm cần được tính đến khi nghiên cứu Miền Fourier.
Classification methods are used for the prediction of both protein and domain interactions.Các phương pháp phân loại được sử dụng để dự đoán cả tương tác giữa protein và miền.
The domain was skirted by the windings of a river, full of various kinds of fish.I was taken into two or three charming club-houses that dot this beautiful domain.A cover has been created for this eBook and is placed in the public domain.The origin of caries is one of the most interesting subjects in the whole domain of surgery.The independence of the South was at an end, and the royal domain for the first time touched the Mediterranean.The mosquito has indeed a poor time of it in the domain of the I.C.C.Đọc mở rộng theo CEFR: demesne
Từ vựng bậcB2→“While it may not make much sense initially, negative frequencies need to be taken into account when studying the Fourier Domain.”
Mặc dù ban đầu nó có thể không có nhiều ý nghĩa nhưng tần số âm cần được tính đến khi nghiên cứu Miền Fourier.
Nguồn: Tác phẩm mở: Signals and Systems/Fourier Series
“Classification methods are used for the prediction of both protein and domain interactions.”
Các phương pháp phân loại được sử dụng để dự đoán cả tương tác giữa protein và miền.
Nguồn: Tác phẩm mở: Proteomics/Protein - Protein Interactions/Prediction
Cấu trúc & Vận dụng: “demesne”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “demesne” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “demesne”
Dữ liệu từ nguyên: domain ↔ demesne
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “demesne”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “demesne” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “demesne”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “demesne”:
“The domain was skirted by the windings of a river, full of various kinds of fish.”
Gợi ý luyện tập với “demesne”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
demesne (danh từ): lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện
Định nghĩa tiếng Anh: Territory over which rule or control is exercised.
domain ↔ demesne
Họ từ trong dữ liệu: domain: danh từ (n), estate: danh từ (n), land: danh từ (n)
public domain
“A cover has been created for this eBook and is placed in the public domain.”
frequency domain
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "demesne" trong câu.
domain names
Nét nghĩa mở rộng: extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use (tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình)
Ứng dụng & Mở rộng: “demesne”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “demesne”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “demesne”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “demesne” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “demesne” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: demesne
Hỏi đáp trọng tâmdemesne nghĩa là gì (meaning & definition)?
demesne (danh từ, phát âm Mỹ /dəˈmeɪn/) có nghĩa là lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "domain"). territory over which rule or control is exercised
Từ demesne trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmeɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dəˈmeɪn/; US /dəˈmeɪn/.
Từ demesne là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "demesne" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ demesne theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện (Ví dụ: “While it may not make much sense initially, negative frequencies need to be taken into account when studying the Fourier Domain.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình - Nét nghĩa 3 [A2]: đến hoặc đến nghỉ ngơi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ demesne:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dəˈmeɪn/; US /dəˈmeɪn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ demesne:
public domain; frequency domain; domain names; eminent domain; psychomotor domain
demesne được dùng trong câu như thế nào?
The domain was skirted by the windings of a river, full of various kinds of fish. (Henry Smith, 1863-1943 [Editor] Williams, The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 04; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)