acres
danh từ (n)
Acres có nghĩa là tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình.
Định nghĩa Anh - Anh: Extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.acresdanh từ (n)
Extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use.
Tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình.
- •
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’
Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •real estate2.722 lần trong kho sách
- •landed estate450 lần trong kho sách
- •paternal estate202 lần trong kho sách
- •vast estate364 lần trong kho sách
- •father's estate403 lần trong kho sách
- •large estate1.066 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): acres
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
estate ↔ acres
Mục từ "acres" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "estate" (tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình).
Họ từ & Biến thể từ loại: acres
Họ từ của "acres" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: estate: danh từ (n).
mọi thứ bạn sở hữu
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’
Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'
Nguồn: Bromby, Charles Hamilton: Alkibiades, a tale of the Great Athenian War
Cụm từ & Collocations: acres
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "acres". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- real estate
I’m not in the real estate business for my health.
Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales & Co.: A story for girls
- landed estate
- paternal estate
- vast estate
- father's estate
- large estate
Đồng nghĩa & Sắc thái: acres
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "acres" phân theo từng nét nghĩa (tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "acres" ở nét nghĩa "tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình" (ngoài ra "estate" còn biểu thị: mọi thứ bạn sở hữu).
“Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’”
Đồng nghĩa với "acres" ở nét nghĩa "tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "acres" khi diễn đạt nét nghĩa: tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình.
Câu dẫn chứng văn học: acres
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'
He was getting a perfect nuisance to himself and everybody, and if he’d lived on might have done some real damage to the estate.I’m not in the real estate business for my health.On the death of the young man he puts in his claim on his estate on the strength of the indisputable original documents.Chap. i. describes the estate of the Church from the days of Solomon to the repair of the temple by Josiah.It is a study that greatly tends to strengthen the mind, and produce careful habits of thought; and no estate can be settled without it.The car approached the gates of a suburban estate and stopped.If he should die without issue, I suppose the estate would pass into other hands.”Đọc mở rộng theo CEFR: acres
Từ vựng bậcB2→“Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’”
Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'
Nguồn: Bromby, Charles Hamilton: Alkibiades, a tale of the Great Athenian War
“Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’”
Những người mà tôi coi là những công dân xứng đáng, biết cách đánh giá tài sản của mình trước tiên và bảo vệ nó khỏi sự chi tiêu hoang phí.'
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “acres”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “acres” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “acres”
Dữ liệu từ nguyên: estate ↔ acres
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “acres”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “acres” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “acres”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “acres”:
“Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’”
Gợi ý luyện tập với “acres”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
acres (danh từ): tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình
Định nghĩa tiếng Anh: Extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use.
estate ↔ acres
Họ từ trong dữ liệu: estate: danh từ (n)
real estate
“I’m not in the real estate business for my health.”
landed estate
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "acres" trong câu.
paternal estate
Mở rộng biên độ diễn đạt với "acres".
Ứng dụng & Mở rộng: “acres”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “acres”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “acres”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “acres” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “acres” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: acres
Hỏi đáp trọng tâmacres nghĩa là gì (meaning & definition)?
acres (danh từ, phát âm Mỹ /ˈeɪkɚz/) có nghĩa là tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "estate"). extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use
Từ acres trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪkɚz/; US /ˈeɪkɚz/.
Từ acres là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "acres" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ acres theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tài sản đất đai rộng rãi (đặc biệt là ở trong nước) được chủ sở hữu giữ lại để sử dụng cho riêng mình (Ví dụ: “Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ acres:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeɪkɚz/; US /ˈeɪkɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ acres:
real estate; landed estate; paternal estate; vast estate; father's estate
acres được dùng trong câu như thế nào?
Those I consider to be worthy citizens who know how first to value their own estate and protect it from ruinous expenditure.’ (Charles Hamilton Bromby, Alkibiades, a tale of the Great Athenian War; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)