Câu tiếng Anh có từ “illustration”
409 câu thật có từ illustration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illustration nghĩa là hình minh họa. illustration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: artwork that helps make something clear or attractive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illustration
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"It is something he has noticed worn by someone else--looked at in a show window, or seen in an illustration.
Từ trong câu: look, wear, illustration, show, window, notice, someone, worn
Unknown, Sam Lambert and the New Way Store: A Book for Clothiers and Their Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #23547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng illustration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| page illustration | 1.874 lần |
| illustration fig | 803 lần |
| list of illustration | 1.005 lần |
| numerous illustration | 950 lần |
| illustration by gordon | 412 lần |
| original illustration | 671 lần |
| coloured illustration | 239 lần |
| striking illustration | 261 lần |
| illustration plate | 249 lần |
| practical illustration | 223 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illustration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illustration trong kho câu?
- Kho câu có 409 câu có từ illustration hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illustration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illustration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 154 câu, rồi Bậc C1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illustration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illustration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.