Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hypnotherapy”

14 câu thật có từ hypnotherapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypnotherapy nghĩa là liệu pháp thôi miên. hypnotherapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of hypnosis in psychotherapy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hypnotherapy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Hypnotherapy is when a hypnotist uses hypnosis to help the subject heal emotionally, or to heal a sick mind.

    Từ trong câu: hypnotherapy, use, help, subject, heal, emotionally, sick, mind

    «Hypnosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31473 (bản sửa đổi 10634828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some hypnotists, especially the ones doing hypnotherapy, see this as dangerous endeavor to oneself and even as a challenge to their practice.

    Từ trong câu: hypnotherapy, especially, one, do, see, dangerous, endeavor, oneself

    «Hypnosis/Chapters/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244304 (bản sửa đổi 4347056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypnotherapy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypnotherapy trong kho câu?
Kho câu có 14 câu có từ hypnotherapy hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypnotherapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypnotherapy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypnotherapy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypnotherapy: Câu phủ định (1 câu), So sánh hơn (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.