Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humour”

126 câu thật có từ humour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humour nghĩa là hài hước. humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humour

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If a player from mistake or ill humour should throw down and mix his cards, the adversary scores two points.

    Từ trong câu: humour, adversary, player, mistake, ill, humor, throw, down

    W. H. Maxwell, The Field Book: or, Sports and pastimes of the United Kingdom compiled from the best authorities, ancient and modern. Nguồn: Project Gutenberg #53702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I should think not,” said Mrs. Mann, who had of course laughed very much at Mr. Bumble’s humour.

    Từ trong câu: humor, humour, think, mrs, course, laugh, much, mr

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humour trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ humour hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humour: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.