Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hinder”

207 câu thật có từ hinder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hinder nghĩa là cản trở. hinder là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be a hindrance or obstacle to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hinder

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Opportunities for social interactions are hindered, and they experience delays in development of appropriate language skills.

    Từ trong câu: hinder, opportunity, social, interaction, experience, delay, development, appropriate

    «Motivation and emotion/Book/2015/Selective mutism and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200232 (bản sửa đổi 2596065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. Fisher moved towards the door too; quite easily; almost quickly; her stick did not hinder her at all.

    Từ trong câu: easily, hinder, mrs, move, toward, door, quite, almost

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hinder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
what's to hinder145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hinder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hinder trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ hinder hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hinder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hinder gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hinder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hinder: Câu phủ định (50 câu), can và could (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.