E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “highly”

943 câu thật có từ highly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: highly nghĩa là đánh giá cao. highly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a high degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng highly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • highly esteemed961 lần
  • highly respectable1.078 lần
  • highly prized665 lần
  • highly probable882 lần
  • highly educated710 lần
  • highly cultivated653 lần
  • highly polished602 lần
  • highly respected619 lần
  • highly valued461 lần
  • highly gratified433 lần
  • highly delighted703 lần
  • highly recommended415 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ highly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highly trong kho câu?
Kho câu có 943 câu có từ highly hoặc các dạng của từ, trích từ 836 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ highly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 389 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.