Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

help

động từ (v)

A1
/ˈhɛlp//ˈhɛlp/
Biến thể:
helped/ˈhɛlpt/
(Quá khứ / Phân từ)
helping/ˈhɛlpɪŋ/
(Dạng V-ing)
helpings/ˈhɛlpɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
helps/ˈhɛlps/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Help có nghĩa là giúp đỡ, hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích.

Định nghĩa Anh - Anh: Give help or assistance.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.helpđộng từ (v)

    Give help or assistance.

    Hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích.

  2. 2.helpdanh từ (n)

    The activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.

    Một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích.

    Đồng nghĩa (SYN):aid/assist/assistance
  3. 3.helpđộng từ (v)

    Improve the condition of.

    Một nguồn tài nguyên.

    Đồng nghĩa (SYN):aid
  4. 4.helpđộng từ (v)

    Be of use.

    Giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

    Đồng nghĩa (SYN):facilitate
  5. 5.helpdanh từ (n)

    A person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.

    Cải thiện tình trạng.

    Đồng nghĩa (SYN):assistant/helper/supporter
  6. 6.helpdanh từ (n)

    A resource.

    Có ích.

    Đồng nghĩa (SYN):aid/assistance
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): help

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: help

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "help" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: helper: danh từ (n), helpful: tính từ (adj), helpless: tính từ (adj).

helperdanh từ (n)/ˈhɛlpɚ/

một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích

•

Tell me, are you quite satisfied to be a plumber's helper, or was it the only thing you could find in the way of employment?

Nguồn: Franklin, Edgar: In and Out

helpfultính từ (adj)/ˈhɛlpfəl/

cung cấp hỗ trợ hoặc phục vụ một chức năng hữu ích

•

White was always bland, helpful, ready with a suave explanation.

Nguồn: Dreiser, Theodore: The "Genius"

helplesstính từ (adj)/ˈhɛlpləs/

thiếu hoặc thiếu sức mạnh hoặc quyền lực

•

How we all sympathize with him, and yet are so helpless in comforting him!

Nguồn: Robinson, Louise B.: A Bundle of Letters from over the Sea

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: help

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "help". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • can't help

    I must say, I can't help feeling a sort of contempt for her sister."

    Howells, William Dean: The Rise of Silas Lapham

  • cannot help

    I cannot help thinking that this contains an occult reference to the Chester Mystery Plays.

    Barber, Edward, 1841-1914 [Editor]: Memorials of old Cheshire

  • help thinking

    I cannot help thinking that this contains an occult reference to the Chester Mystery Plays.

    Barber, Edward, 1841-1914 [Editor]: Memorials of old Cheshire

  • couldn't help
  • help feeling

    "Pass your hand," I said, "over the wall; you cannot help feeling the nitre.

    Poe, Edgar Allan: The Cask of Amontillado

  • god help

    Now that's a queer wish from the ugly like of you, God help you.

    O'Neill, Eugene: The Hairy Ape

  • help laughing
  • help smiling
  • able to help

    Other grant and private benefit charities may also be able to help in difficult cases.

    Tác phẩm mở: Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Changes in Benefits

  • heaven help

    “Heaven help us!” said Newman, “how far the artistic point of view may take a man!

    James, Henry: The American

  • help seeing
  • help saying
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: help

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "help" phân theo từng nét nghĩa (hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "help" ở nét nghĩa "hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích" (ngoài ra "assist" còn biểu thị: giúp đỡ hoặc hỗ trợ).

“The colonies assist intending immigrants, and the mother country too assists, or, in some cases, pays the entire expense of emigrants.”

Đồng nghĩa với "help" ở nét nghĩa "hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích" (ngoài ra "aid" còn biểu thị: cải thiện tình trạng của).

“"I aided you in the first place because you deserved it," she said softly.”

Đồng nghĩa với "help" ở nét nghĩa "một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích" (ngoài ra "assistance" còn biểu thị: hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích).

“I let her die in her fit for want of assistance?”

Đồng nghĩa với "help" ở nét nghĩa "giúp đỡ hoặc hỗ trợ" (ngoài ra "facilitate" còn biểu thị: làm dễ dàng hơn).

“Sprinkling urine over doors and walls of a house facilitates breaking into it.”

Đồng nghĩa với "help" ở nét nghĩa "cải thiện tình trạng" (ngoài ra "assistant" còn biểu thị: một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích).

“Mr Bruce, then the assistant surgeon, was one of these: he had a worm in each leg.”

Đồng nghĩa với "help" ở nét nghĩa "cải thiện tình trạng" (ngoài ra "helper" còn biểu thị: một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích).

“Tell me, are you quite satisfied to be a plumber's helper, or was it the only thing you could find in the way of employment?"”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: help

God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."

Chúa đã phái ông đến, ông Chillis, để giúp tôi vượt qua chuyện đó.”

Victor, Frances Fuller: The New Penelope, and Other Stories and Poems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Marrin for love ma be a little risky, but it is so honest, that God kant help but smile on it.

Marrin vì tình yêu có hơi mạo hiểm một chút, nhưng nó thành thật đến mức Chúa không thể không mỉm cười với điều đó.

Billings, Josh: Josh Billings, Hiz Sayings, Nguyên văn tác phẩm
She has ever proved herself the great help in the march of civilization.
Woodman, J. M.: The Neptunian, or Water Theory of Creation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They cannot heal the soul--only God can do that; but they help heal the soul by quickening our memories and reviving our past experiences.
Anderson, George Wood: Unfinished Rainbows, and Other Essays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I cannot help thinking that this contains an occult reference to the Chester Mystery Plays.
Barber, Edward, 1841-1914 [Editor]: Memorials of old Cheshire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Instead of being dealt out, they were laid down on their faces between the players, and each man helped himself in order.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 93, No. 570, April, 1863, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had worked fruitlessly long enough to make help appreciated, and when Ben offered his assistance, it was gladly accepted.
Staats, William: A tight squeeze, Nguyên văn tác phẩm
We’ve a good deal of room in our house, and now and then I need somebody to help me.
Van Buren, Maud, 1869-1959 [Editor]: Christmas in Storyland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: help

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “help” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."”

Chúa đã phái ông đến, ông Chillis, để giúp tôi vượt qua chuyện đó.”

Nguồn: Victor, Frances Fuller: The New Penelope, and Other Stories and Poems

“Marrin for love ma be a little risky, but it is so honest, that God kant help but smile on it.”

Marrin vì tình yêu có hơi mạo hiểm một chút, nhưng nó thành thật đến mức Chúa không thể không mỉm cười với điều đó.

Nguồn: Billings, Josh: Josh Billings, Hiz Sayings

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “help”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “help” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “help”

Họ từ liên kết: helper: danh từ (n), helpful: tính từ (adj), helpless: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “help”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “help” với tần suất cao:

8.528 lần trong kho sách
10.444 lần trong kho sách
5.206 lần trong kho sách
4.136 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “help”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “help”:

“She has ever proved herself the great help in the march of civilization.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “help”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛlp/.

help (động từ): hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích

Định nghĩa tiếng Anh: Give help or assistance.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

help (động từ (v)) ↔ helper, helpful, helpless

Họ từ trong dữ liệu: helper: danh từ (n), helpful: tính từ (adj), helpless: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi8.528 lần trong kho sách

can't help

“I must say, I can't help feeling a sort of contempt for her sister."”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm10.444 lần trong kho sách

cannot help

“I cannot help thinking that this contains an occult reference to the Chester Mystery Plays.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.206 lần trong kho sách

help thinking

“I cannot help thinking that this contains an occult reference to the Chester Mystery Plays.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“She has ever proved herself the great _____ in the march of civilization.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: help

She has ever proved herself the great help in the march of civilization.

Nguồn: Woodman, J. M.: The Neptunian, or Water Theory of Creation

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“They cannot heal the soul--only God can do that; but they _____ heal the soul by quickening our memories and reviving our past experiences.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: help

They cannot heal the soul--only God can do that; but they help heal the soul by quickening our memories and reviving our past experiences.

Nguồn: Anderson, George Wood: Unfinished Rainbows, and Other Essays

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “help”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: help

Hỏi đáp trọng tâm

help nghĩa là gì (meaning & definition)?

help nghĩa là giúp đỡ. help là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance.

Từ help trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɛlp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛlp/.

Từ help là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "help" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: helped; Dạng V-ing: helping; Ngôi thứ 3 số ít: helpings; Ngôi thứ 3 số ít: helps.

Các nét nghĩa của từ help theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích - Nét nghĩa 2 [A1]: một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích - Nét nghĩa 3 [A1]: một nguồn tài nguyên - Nét nghĩa 4 [A1]: giúp đỡ hoặc hỗ trợ - Nét nghĩa 5 [A1]: cải thiện tình trạng - Nét nghĩa 6 [A1]: có ích

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ help:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛlp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: helped; Dạng V-ing: helping; Ngôi thứ 3 số ít: helpings; Ngôi thứ 3 số ít: helps.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ help:

can't help; cannot help; help thinking; couldn't help; help feeling

help được dùng trong câu như thế nào?

She has ever proved herself the great help in the march of civilization. (J. M. Woodman, The Neptunian, or Water Theory of Creation; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/help, mã đối chiếu EV-13DFF7E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

helped, helping, helpings, helps