E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heap”

295 câu thật có từ heap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heap nghĩa là đống. heap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of objects laid on top of each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heap

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • To every twelve cups of coffee to be drawn, use eighteen heaping tablespoons of the ground coffee.

    Từ trong câu: tablespoon, every, twelve, cup, coffee, draw, use, eighteen

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heap of stones744 lần
heap of rubbish368 lần
heap of ashes350 lần
heap of ruins334 lần
rubbish heap247 lần
heap of straw324 lần
heap coals220 lần
dung heap171 lần
ant heap172 lần
confused heap197 lần
dust heap243 lần
ash heap140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heap trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ heap hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heap: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.