Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heal”

347 câu thật có từ heal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heal nghĩa là chữa lành. heal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: heal or recover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heal

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Luckily, the law was not put into effect and slowly, the city began to heal, yet again with the help of sports.

    Từ trong câu: luckily, law, put, effect, slowly, city, begin, heal

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 9: Sports in the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270364 (bản sửa đổi 4649143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng heal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heal balm132 lần
heal the wounds208 lần
heal the sick399 lần
heal the breach93 lần
heal the wound196 lần
heal wounds109 lần
wound heal173 lần
heal herbs60 lần
wounds heal98 lần
heal art330 lần
miraculously heal40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heal trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ heal hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heal: Câu phủ định (47 câu), can và could (34 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.