Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guard”

1.291 câu thật có từ guard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guard nghĩa là canh gác. guard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who keeps watch over something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guard

Danh sách câu dẫn chứng (1.291 câu)

  • I remember that fellow when he had n't a penny to his name; little snivel of a chap that's made his way by black-guarding everybody who takes a different view to himself.

    Từ trong câu: himself, name, remember, fellow, penny, little, make, way

    John Galsworthy, Strife: A Drama in Three Acts · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng guard nằm ở trang từ điển: guard đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guard trong kho câu?
Kho câu có 1.291 câu có từ guard hoặc các dạng của từ, trích từ 796 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 403 câu, rồi Bậc B2 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.