ground
danh từ (n)
Ground có nghĩa là mặt đất, phần rắn của bề mặt trái đất.
Định nghĩa Anh - Anh: The solid part of the earth's surface.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.grounddanh từ (n)
The solid part of the earth's surface.
Phần rắn của bề mặt trái đất.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ground floor4.922 lần trong kho sách
- •hunting ground2.371 lần trong kho sách
- •rising ground2.045 lần trong kho sách
- •burial ground1.132 lần trong kho sách
- •level ground1.193 lần trong kho sách
- •burying ground928 lần trong kho sách
- •camping ground903 lần trong kho sách
- •piece of ground1.160 lần trong kho sách
- •parade groundTừ vựng học thuật
- •high groundTừ vựng học thuật
- •higher groundTừ vựng học thuật
- •open groundTừ vựng học thuật
- 2.groundđộng từ (v)
Fix firmly and stably.
Một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động.
Đồng nghĩa (SYN):anchor - 3.grounddanh từ (n)
A rational motive for a belief or action.
Vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất.
Đồng nghĩa (SYN):reason - 4.grounddanh từ (n)
The loose soft material that makes up a large part of the land surface.
Sửa chữa chắc chắn và ổn định.
Đồng nghĩa (SYN):earth - 5.groundđộng từ (v)
Confine or restrict to the ground.
Giới hạn hoặc hạn chế xuống đất.
- 6.groundđộng từ (v)
Place or put on the ground.
Đặt hoặc đặt trên mặt đất.
Từ nguyên học (Etymology): ground
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: ground
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ground". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ground floor
The ground floor is a kind of warehouse full of bales and boxes, scales and buyers.
Tầng trệt là một loại nhà kho chứa đầy các kiện, hộp, cân và người mua.
Burton, Richard Francis, Sir: First Footsteps in East Africa
- hunting ground
- rising ground
- burial ground
Passing through the arch we notice on the left a small, triangular burial ground.
Tompkins, Herbert W. (Herbert Winckworth): Hertfordshire
- level ground
The level ground, carpeted with dead leaves, gives no indication of a grave beneath.
Rees, Byron J. (Byron Johnson), 1877-1920 [Editor]: Modern American Prose Selections
- burying ground
- camping ground
This is good enough camping ground, until we get our bearings and perhaps a little better hold on our wits.
Đây là nơi cắm trại đủ tốt cho đến khi chúng tôi định vị được và có lẽ giữ vững trí thông minh hơn một chút.
Gratacap, L. P. (Louis Pope): The new northland
- piece of ground
One generally wants a big piece of ground in which to erect them.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes
- parade ground
The plaza might be large enough to serve as a military parade ground.
Wikipedia contributors: Plaza
- high ground
They were going steadily into German territory, to the high ground which slopes down from Pozières.
Gibbs, Philip: The battles of the Somme
- higher ground
Her house was situated at the crossroads, and, being on higher ground, commanded a good view of the village below.
Ngôi nhà của cô nằm ở ngã tư, và ở trên vùng đất cao hơn, có tầm nhìn tốt ra ngôi làng bên dưới.
Reed, Myrtle: A Spinner in the Sun
- open ground
They are active during the daytime, and some come out onto more open ground.
Wikipedia contributors: Mammal
Đồng nghĩa & Sắc thái: ground
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ground" phân theo từng nét nghĩa (phần rắn của bề mặt trái đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ground" ở nét nghĩa "phần rắn của bề mặt trái đất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Đồng nghĩa với "ground" ở nét nghĩa "phần rắn của bề mặt trái đất" (ngoài ra "earth" còn biểu thị: hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời).
“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ground" khi diễn đạt nét nghĩa: phần rắn của bề mặt trái đất.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ground" khi diễn đạt nét nghĩa: phần rắn của bề mặt trái đất.
Đồng nghĩa với "ground" ở nét nghĩa "một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động" (ngoài ra "anchor" còn biểu thị: một nguồn hỗ trợ và ổn định gắn kết trung tâm).
“The captain may, indeed, have anticipated some possible mischief to the young gentleman, and so lifted his anchor when all were sound asleep.”
Câu dẫn chứng văn học: ground
The ground was level, and the water, unable to run off, gave us a good soaking.Mặt đất bằng phẳng, nước không thể chảy ra nên chúng tôi ngâm mình rất thoải mái.
The ground floor is a kind of warehouse full of bales and boxes, scales and buyers.Tầng trệt là một loại nhà kho chứa đầy các kiện, hộp, cân và người mua.
Its leaves exude a substance resembling manna, which falls to the ground in pieces as large as nuts.Lá của nó tiết ra một chất giống như manna, rơi xuống đất thành từng mảnh to như quả hạch.
Her house was situated at the crossroads, and, being on higher ground, commanded a good view of the village below.Ngôi nhà của cô nằm ở ngã tư, và ở trên vùng đất cao hơn, có tầm nhìn tốt ra ngôi làng bên dưới.
This is good enough camping ground, until we get our bearings and perhaps a little better hold on our wits.Đây là nơi cắm trại đủ tốt cho đến khi chúng tôi định vị được và có lẽ giữ vững trí thông minh hơn một chút.
The difference between pumping brine and the high pressurized fracking fluid back in the ground is the volume that it is disposed of.Sự khác biệt giữa việc bơm nước muối và chất lỏng fracking có áp suất cao quay trở lại lòng đất là khối lượng nó được xử lý.
He lifted her from the ground, placed her in Mr. Sivewright’s easy-chair by the open window, and then rang the bell loudly.Anh nhấc cô lên khỏi mặt đất, đặt cô vào chiếc ghế bành của ông Sivewright cạnh cửa sổ đang mở, rồi rung chuông thật to.
Then the fire opened--a flash of flame like fork-lightning running along the ground--a crashing volley which mowed the assailants like a scythe.Sau đó ngọn lửa bùng lên - một tia lửa lóe lên như tia chớp chạy dọc mặt đất - một loạt đạn xé xác những kẻ tấn công như một lưỡi hái.
Đọc mở rộng theo CEFR: ground
Từ vựng bậcA1→“The ground was level, and the water, unable to run off, gave us a good soaking.”
Mặt đất bằng phẳng, nước không thể chảy ra nên chúng tôi ngâm mình rất thoải mái.
Nguồn: Forman, Samuel S.: Narrative of a Journey Down the Ohio and Mississippi in 1789-90
“The ground floor is a kind of warehouse full of bales and boxes, scales and buyers.”
Tầng trệt là một loại nhà kho chứa đầy các kiện, hộp, cân và người mua.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: First Footsteps in East Africa
Cấu trúc & Vận dụng: “ground”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ground” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ground”
Mục từ cốt lõi: ground: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ground”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ground” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ground”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ground”:
“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”
Gợi ý luyện tập với “ground”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ground (danh từ): phần rắn của bề mặt trái đất
Định nghĩa tiếng Anh: The solid part of the earth's surface.
ground (danh từ (n))
ground floor
“The ground floor is a kind of warehouse full of bales and boxes, scales and buyers.” (Tầng trệt là một loại nhà kho chứa đầy các kiện, hộp, cân và người mua.)
hunting ground
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ground" trong câu.
rising ground
Nét nghĩa mở rộng: fix firmly and stably (một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động)
“It buries its excrement in the _____ in order to hide it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ground
It buries its excrement in the ground in order to hide it.
Nguồn: Photius I, Saint, Patriarch of Constantinople, 820?-891?: The library of Photius, Volume 1 (of 1)
““He is obliged to tread the same _____ again and again, until the repetition becomes a little wearisome.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ground
“He is obliged to tread the same ground again and again, until the repetition becomes a little wearisome.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Ứng dụng & Mở rộng: “ground”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ground”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ground”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ground” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “ground” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ground
Hỏi đáp trọng tâmground nghĩa là gì (meaning & definition)?
ground nghĩa là mặt đất. ground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the solid part of the earth's surface.
Từ ground trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹaʊnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹaʊnd/.
Từ ground là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ground" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: grounded; Dạng V-ing: grounding; Số nhiều danh từ: grounds.
Các nét nghĩa của từ ground theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phần rắn của bề mặt trái đất - Nét nghĩa 2 [A1]: một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động - Nét nghĩa 3 [A1]: vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất - Nét nghĩa 4 [A1]: sửa chữa chắc chắn và ổn định - Nét nghĩa 5 [A1]: giới hạn hoặc hạn chế xuống đất - Nét nghĩa 6 [A1]: đặt hoặc đặt trên mặt đất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ground:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹaʊnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: grounded; Dạng V-ing: grounding; Số nhiều danh từ: grounds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ground:
ground floor; hunting ground; rising ground; burial ground; level ground
ground được dùng trong câu như thế nào?
It buries its excrement in the ground in order to hide it. (Saint, Patriarch of Constantinople, 820?-891? Photius I, The library of Photius, Volume 1 (of 1); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)