Câu tiếng Anh có từ “gout”
110 câu thật có từ gout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gout nghĩa là bệnh gút. gout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gout
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The baron is laid up with an attack of gout, or he would have accompanied me.
Từ trong câu: gout, lay, up, attack, accompany
G. A. Henty, In the Irish Brigade: A Tale of War in Flanders and Spain. Nguồn: Project Gutenberg #18349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some doctors maintained that it would heal gout and the ague, act as a stimulant and appetite depressant, and counteract drunkenness.
Từ trong câu: gout, doctor, maintain, heal, act, stimulant, appetite
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gout trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ gout hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gout gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gout: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.