Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

give

động từ (v)

A1
/ˈɡɪv//ˈɡɪv/
Biến thể:
gave/ˈɡeɪv/
(Biến thể ngữ pháp)
given
(Biến thể ngữ pháp)
gives/ˈɡɪvz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
giving/ˈɡɪvɪŋ/
(Dạng V-ing)

Give có nghĩa là cho, nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý.

Định nghĩa Anh - Anh: Cause to have, in the abstract sense or physical sense.

Diễn đạt “nguyên nhân để có”:giveA1/yieldB2/affordB1/springA1/springinessA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.giveđộng từ (v)

    Cause to have, in the abstract sense or physical sense.

    Nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý.

  2. 2.giveđộng từ (v)

    Be the cause or source of.

    Là nguyên nhân hoặc nguồn gốc.

    Đồng nghĩa (SYN):yield/afford
  3. 3.giveđộng từ (v)

    Transfer possession of something concrete or abstract to somebody.

    Chuyển quyền sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng cho ai đó.

    Trái nghĩa (OPP):take
  4. 4.givedanh từ (n)

    The elasticity of something that can be stretched and returns to its original length.

    Đồng nghĩa (SYN):spring/springiness
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): give

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: give

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "give". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • give up

    Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.

    Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.

    Meredith, George: The Ordeal of Richard Feverel — Complete

  • give way

    Diplomatic relations usually give way to consular relations but are not the same.

    Quan hệ ngoại giao thường nhường chỗ cho quan hệ lãnh sự nhưng không giống nhau.

    Tác phẩm mở: Public International Law/Diplomatic Relations

  • give orders
  • give rise

    Surely this must give rise to some fearful and depressing thoughts."

    Chắc chắn điều này phải làm nảy sinh một số suy nghĩ sợ hãi và chán nản."

    East, Timothy: The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2)

  • i'll give
  • give vent
  • give birth

    His mother came home to give birth to Hermann and stayed for six weeks.

    Wikipedia contributors: Hermann Göring

  • give place
  • give thee
  • give out
  • able to give

    We shall be able to give you plenty of amusement if you are a good walker, and are fond of hills."

    Chúng tôi sẽ có thể mang đến cho bạn nhiều trò giải trí nếu bạn là người đi bộ giỏi và thích leo đồi.”

    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Mount Royal: A Novel. Volume 1 of 3

  • give away
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: give

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "give" phân theo từng nét nghĩa (nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "give" ở nét nghĩa "là nguyên nhân hoặc nguồn gốc" (ngoài ra "yield" còn biểu thị: là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của).

“On returning to headquarters he yielded command and gave Timur a banquet at which he made him rich presents.”

Đồng nghĩa với "give" ở nét nghĩa "là nguyên nhân hoặc nguồn gốc" (ngoài ra "afford" còn biểu thị: có thể phụ tùng hoặc từ bỏ).

“Over each of the principal entrance halls, the galleries open upon balconies, which afford ample space for placing flowers, vases and statues for decoration.”

Đồng nghĩa với "give" ở nét nghĩa "nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý" (ngoài ra "spring" còn biểu thị: mùa tăng trưởng).

“He tried to spring away, but Bob held him fast.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "give" khi diễn đạt nét nghĩa: nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: give

Diplomatic relations usually give way to consular relations but are not the same.

Quan hệ ngoại giao thường nhường chỗ cho quan hệ lãnh sự nhưng không giống nhau.

Tác phẩm mở: Public International Law/Diplomatic Relations, Nguyên văn tác phẩm
She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption.

Cô đã phá thai hai lần và cho hai đứa con khác làm con nuôi.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation, Nguyên văn tác phẩm
"Better give in, judge," called out the juror who had pronounced the sentence.

"Tốt hơn là nên nhượng bộ, thẩm phán," bồi thẩm đoàn đã tuyên án lên tiếng.

Badger, Jos. E. (Joseph Edward): Redlaw, the half-breed; or, The tangled trail. A tale of the settlements, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In this way, Plautus could greatly simplify complex characters and give the audience what it wanted.

Bằng cách này, Plautus có thể đơn giản hóa đáng kể các nhân vật phức tạp và mang đến cho khán giả những gì họ muốn.

Wikipedia contributors: Plautus, Nguyên văn tác phẩm
Most men in Mr. Neal’s position would have given up all their safeguards on the spot.

Hầu hết đàn ông ở vị trí của ông Neal sẽ từ bỏ mọi biện pháp bảo vệ ngay tại chỗ.

Collins, Wilkie: Armadale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She gave her stepmother a dose of sal volatile, and went away.

Cô đưa cho mẹ kế một liều thuốc dễ bay hơi rồi bỏ đi.

Sergeant, Adeline: A True Friend: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These she hoards very carefully, sells them at a junk shop, and gives away the money."

Những thứ này cô ấy tích trữ rất cẩn thận, bán chúng ở một cửa hàng đồ cũ và cho đi tiền."

Wise, Daniel: Aunt Amy; or, How Minnie Brown learned to be a Sunbeam, Nguyên văn tác phẩm
"Run away?" cried the burgomaster, inexorably giving the act the right name.

"Chạy trốn?" tên trộm kêu lên, nhất quyết đặt cho hành động một cái tên đúng.

Hillern, Wilhelmine von: On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: give

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “give” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Diplomatic relations usually give way to consular relations but are not the same.”

Quan hệ ngoại giao thường nhường chỗ cho quan hệ lãnh sự nhưng không giống nhau.

Nguồn: Tác phẩm mở: Public International Law/Diplomatic Relations

“She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption.”

Cô đã phá thai hai lần và cho hai đứa con khác làm con nuôi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “give”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “give” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “give”

Mục từ cốt lõi: give: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “give”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “give” với tần suất cao:

63.659 lần trong kho sách
32.205 lần trong kho sách
8.355 lần trong kho sách
6.726 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “give”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “give”:

“President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “give”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɪv/.

give (động từ): nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý

Định nghĩa tiếng Anh: Cause to have, in the abstract sense or physical sense.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

give (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi63.659 lần trong kho sách

give up

“Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.” (Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm32.205 lần trong kho sách

give way

“Diplomatic relations usually give way to consular relations but are not the same.” (Quan hệ ngoại giao thường nhường chỗ cho quan hệ lãnh sự nhưng không giống nhau.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái8.355 lần trong kho sách

give orders

Nét nghĩa mở rộng: be the cause or source of (là nguyên nhân hoặc nguồn gốc)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“President Taber then _____ the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: gave

President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.

Nguồn: Taber, James: History of Unity, Maine

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Captain King has _____ a sketch of the geology of Tierra del Fuego, to which I have little to add.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: given

Captain King has given a sketch of the geology of Tierra del Fuego, to which I have little to add.

Nguồn: Darwin, Charles: Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “give”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: give

Hỏi đáp trọng tâm

give nghĩa là gì (meaning & definition)?

give nghĩa là cho. give là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to have, in the abstract sense or physical sense.

Từ give trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɪv/.

Từ give là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "give" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: gave; Biến thể ngữ pháp: given; Ngôi thứ 3 số ít: gives; Dạng V-ing: giving.

Các nét nghĩa của từ give theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý - Nét nghĩa 2 [A1]: là nguyên nhân hoặc nguồn gốc - Nét nghĩa 3 [A1]: chuyển quyền sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng cho ai đó - Nét nghĩa 4 [A1]: the elasticity of something that can be stretched and returns to its original length

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ give:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɪv/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: gave; Biến thể ngữ pháp: given; Ngôi thứ 3 số ít: gives; Dạng V-ing: giving.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ give:

give up; give way; give orders; give rise; i'll give

give được dùng trong câu như thế nào?

President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem. (James Taber, History of Unity, Maine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/give, mã đối chiếu EV-A4D421DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

gave, given, gives, giving