Câu tiếng Anh có từ “formal”
489 câu thật có từ formal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formal nghĩa là chính thức. formal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being in accord with established forms and conventions and requirements (as e.g. of formal dress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formal
Danh sách câu dẫn chứng (489 câu)
Từ hay đi cùng formal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formal logic | 174 lần |
| formal declaration | 156 lần |
| formal complaint | 142 lần |
| formal introduction | 175 lần |
| formal education | 306 lần |
| formal courtesy | 131 lần |
| formal politeness | 105 lần |
| formal proposal | 137 lần |
| formal announcement | 104 lần |
| formal definition | 88 lần |
| formal bow | 208 lần |
| formal decisions | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formal trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ formal hoặc các dạng của từ, trích từ 418 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formal: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.