Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fibre”

85 câu thật có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fibre nghĩa là chất xơ. fibre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fibre

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It seems as if we could feel in them the will that tightened all the fibres.

    Từ trong câu: fiber, fibre, tighten, seem, feel

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In like manner the spirit remains, although it can no longer play on the injured or discordant fibres of the brain."

    Từ trong câu: injure, fiber, fibre, injured, like, manner, spirit, remain

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fibre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fibre trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fibre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fibre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fibre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fibre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.