Câu tiếng Anh có từ “familiarize”
112 câu thật có từ familiarize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: familiarize nghĩa là làm quen. familiarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ familiarize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It takes almost a year to just familiarize oneself with the jargon of the field.
Từ trong câu: jargon, familiarize, take, almost, year, oneself, field
«Investing/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7511 (bản sửa đổi 4308215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I must familiarize myself with the idea of dying unexpectedly, some fine night, strangled by laryngitis.
Từ trong câu: laryngitis, familiarize, myself, idea, die, unexpectedly, fine, night
Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarize trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ familiarize hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ familiarize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarize: Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.