Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “export”
224 câu thật có từ export hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: export nghĩa là xuất khẩu. export là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: commodities (goods or services) sold to a foreign country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ export
As a result, people who work in export industries tend to favor free trade policies.
Từ trong câu: export, result, people, work, industry, tend, favor, free
«From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
The cartons in which the empty glass jars arrive might be re-used for exporting the end product, when you think of it.
Từ trong câu: carton, empty, glass, jar, arrive, be, use, export
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng export
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ export
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ export trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ export hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ export xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ export gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ export?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ export: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.