Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explosively”
32 câu thật có từ explosively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explosively nghĩa là bùng nổ. explosively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: suddenly and rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explosively
Cellular phone-calls, cordless phones, and ship-to-shore telephony can all be monitored by various forms of radio; this kind of "passive monitoring" is spreading explosively today.
Từ trong câu: explosively, cordless, phone, call, ship, shore, monitor, various
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These volcanoes rarely form lava flows, and usually erupt explosively.
Từ trong câu: erupt, rarely, form, lava, flow, usually, explosively
«Regents Earth Science (High School)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15114 (bản sửa đổi 4667759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosively trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ explosively hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explosively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosively: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.