Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “exploit”

217 câu thật có từ exploit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exploit nghĩa là khai thác. exploit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: use or manipulate to one's advantage. Xem trang từ điển đầy đủ

  • From the beginning, you can write programs that exploit the best features of the language in the way that the designers intended.

    Từ trong câu: exploit, begin, write, program, best, feature, language, way

    «Ada Style Guide/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200797 (bản sửa đổi 4665937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had heard of Russell's various exploits and saw that he was a boy far above the average, that he had talents worth training.

    Từ trong câu: exploit, hear, various, saw, boy, far, above, average

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exploit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • daring exploit206 lần
  • gallant exploit109 lần
  • heroic exploit69 lần
  • warlike exploit43 lần
  • military exploit144 lần
  • brilliant exploit107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exploit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exploit trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ exploit hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exploit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exploit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exploit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exploit: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.