Câu tiếng Anh có từ “expert”
474 câu thật có từ expert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expert nghĩa là chuyên gia. expert là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expert
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In some places, people see science as something only for experts or something that does not care about their real-life problems.
Từ trong câu: expert, place, people, see, science, something, care, real
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng expert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expert trong kho câu?
- Kho câu có 474 câu có từ expert hoặc các dạng của từ, trích từ 426 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expert: Câu phủ định (54 câu), can và could (36 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.