expect
động từ (v)
Expect có nghĩa là mong đợi, coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng.
Định nghĩa Anh - Anh: Regard something as probable or likely.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.expectđộng từ (v)
Regard something as probable or likely.
Coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng.
- •
The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.
Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.
Đồng nghĩa (SYN):anticipateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •expect to find7.050 lần trong kho sách
- •expect to see8.634 lần trong kho sách
- •fully expect1.622 lần trong kho sách
- •expect to meet1.751 lần trong kho sách
- •expect to hear2.174 lần trong kho sách
- •hardly expect1.275 lần trong kho sách
- •least expect1.717 lần trong kho sách
- •didn't expect1.074 lần trong kho sách
- •cannot expectTừ vựng học thuật
- •confidently expectTừ vựng học thuật
- •don't expectTừ vựng học thuật
- •expect to receiveTừ vựng học thuật
- •
- 2.expectđộng từ (v)
Consider obligatory.
Xem xét bắt buộc.
- 3.expectđộng từ (v)
Look forward to the probable occurrence of.
Mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra.
Từ nguyên học (Etymology): expect
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: expect
Họ từ của "expect" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: expectation: danh từ (n).
niềm tin về (hoặc hình ảnh tinh thần về) tương lai
There had been no time for connected plans or expectations.
Nguồn: Various: Harper's Round Table, May 12, 1896
Cụm từ & Collocations: expect
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "expect". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- expect to find
“I reckon I ought not to expect to find it right away,” he sighed.
Turpin, Edna Henry Lee: The old mine's secret
- expect to see
This filter being a perfect one, we must expect to see it soil quickly.
Various: Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884
- fully expect
- expect to meet
Women expect to meet Prince Charming, fall in love, and live happily ever after.
Tác phẩm mở: Relationships/Couples
- expect to hear
And I reckon you can expect to hear something that will do you good.
Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High on the diamond
- hardly expect
“You’d hardly expect them to avoid Wolf Larsen without my feet inside of them.”
London, Jack: The Sea-Wolf
- least expect
- didn't expect
- cannot expect
- confidently expect
- don't expect
Don't expect me till you see me, and don't be anxious about me.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.
- expect to receive
The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.
Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.
Tác phẩm mở: Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education
Đồng nghĩa & Sắc thái: expect
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "expect" phân theo từng nét nghĩa (coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng" (ngoài ra "anticipate" còn biểu thị: hành động trước).
“But to Stella it was as the glorious dawn of another life, whose anticipated pleasures were far in excess of any she had heretofore experienced.”
Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "xem xét bắt buộc" (ngoài ra "ask" còn biểu thị: hỏi về).
“Ruth laughed a little as she blushingly said, if she were asked, nothing could please her better.”
Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "xem xét bắt buộc" (ngoài ra "require" còn biểu thị: yêu cầu là hữu ích, công bằng hoặc phù hợp).
“You will now require just the same kind of packet of gunpowder as was spoken of under the head of serpent mines.”
Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra" (ngoài ra "await" còn biểu thị: mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra của).
“Another time, Long discovers that his Indian guide is only awaiting a favorable chance to assassinate him.”
Câu dẫn chứng văn học: expect
The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.
The lawyers are expected to request a redo of the selection process during a status hearing before Zagel on Thursday.Các luật sư dự kiến sẽ yêu cầu làm lại quy trình lựa chọn trong phiên điều trần về tình trạng trước Zagel vào thứ Năm.
He had not expected to find Mrs. Grey so ill, and at first all his care was given to her.Anh không ngờ bà Grey lại ốm nặng như vậy, lúc đầu mọi sự chăm sóc của anh đều dành cho bà.
Armenia sees these acts, when it was expected that Safarov would serve out his prison term in Azerbaijan, as highly provocative.Armenia coi những hành động này khi người ta cho rằng Safarov sẽ chấp hành án tù ở Azerbaijan là mang tính khiêu khích cao.
Still, Streeter had rather expected that he would perhaps have simulated ignorance, and on receiving enlightenment might have avoided a meeting to apologizing.Tuy nhiên, Streeter đã khá mong đợi rằng có lẽ anh ta sẽ giả vờ thiếu hiểu biết, và khi nhận được sự giác ngộ có thể đã tránh một cuộc họp để xin lỗi.
Alexis had, as he expected, no trouble in obtaining a freshly-picked bone, and they found that the knife sawed through it very cleanly.Đúng như anh mong đợi, Alexis đã không gặp khó khăn gì khi lấy được một khúc xương mới hái và họ phát hiện ra rằng con dao đã xẻ qua nó rất sạch sẽ.
And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.When you are poor, you are expected to make up for this fault by your vigorous performances in composition.Đọc mở rộng theo CEFR: expect
Từ vựng bậcA2→“The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.”
Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education
“The lawyers are expected to request a redo of the selection process during a status hearing before Zagel on Thursday.”
Các luật sư dự kiến sẽ yêu cầu làm lại quy trình lựa chọn trong phiên điều trần về tình trạng trước Zagel vào thứ Năm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Blagojevich defense team wants to restart jury selection in Illinois corruption trial
Cấu trúc & Vận dụng: “expect”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “expect” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “expect”
Họ từ liên kết: expectation: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “expect”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “expect” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “expect”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “expect”:
“And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.”
Gợi ý luyện tập với “expect”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
expect (động từ): coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng
Định nghĩa tiếng Anh: Regard something as probable or likely.
expect (động từ (v)) ↔ expectation
Họ từ trong dữ liệu: expectation: danh từ (n)
expect to find
““I reckon I ought not to expect to find it right away,” he sighed.”
expect to see
“This filter being a perfect one, we must expect to see it soil quickly.”
fully expect
Nét nghĩa mở rộng: consider obligatory (xem xét bắt buộc)
“And so, on the evening that he was _____ to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: expected
And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.
Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells
“When you are poor, you are _____ to make up for this fault by your vigorous performances in composition.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: expected
When you are poor, you are expected to make up for this fault by your vigorous performances in composition.
Nguồn: Bazalgette, Léon: Henry Thoreau, bachelor of nature
Ứng dụng & Mở rộng: “expect”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “expect”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “expect”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “expect” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “expect” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: expect
Hỏi đáp trọng tâmexpect nghĩa là gì (meaning & definition)?
expect nghĩa là mong đợi. expect là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely.
Từ expect trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛkt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪkˈspɛkt/.
Từ expect là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "expect" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: expected; Dạng V-ing: expecting; Ngôi thứ 3 số ít: expects.
Các nét nghĩa của từ expect theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng (Ví dụ: “The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: xem xét bắt buộc - Nét nghĩa 3 [A2]: mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ expect:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪkˈspɛkt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: expected; Dạng V-ing: expecting; Ngôi thứ 3 số ít: expects.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ expect:
expect to find; expect to see; fully expect; expect to meet; expect to hear
expect được dùng trong câu như thế nào?
And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents. (Stuart Martin, The fifteen cells; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)