Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

expect

động từ (v)

A2
/ɪkˈspɛkt//ɪkˈspɛkt/
Biến thể:
expected
(Quá khứ / Phân từ)
expecting/ɪkˈspɛktɪŋ/
(Dạng V-ing)
expects/ɪkˈspɛkts/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Expect có nghĩa là mong đợi, coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng.

Định nghĩa Anh - Anh: Regard something as probable or likely.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.expectđộng từ (v)

    Regard something as probable or likely.

    Coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng.

    • •

      The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.

      Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.

    Đồng nghĩa (SYN):anticipate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.expectđộng từ (v)

    Consider obligatory.

    Xem xét bắt buộc.

    Đồng nghĩa (SYN):ask/require
  3. 3.expectđộng từ (v)

    Look forward to the probable occurrence of.

    Mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):look/await/wait
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): expect

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: expect

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "expect" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: expectation: danh từ (n).

expectationdanh từ (n)/ˌɛkspɛkˈteɪʃən/

niềm tin về (hoặc hình ảnh tinh thần về) tương lai

•

There had been no time for connected plans or expectations.

Nguồn: Various: Harper's Round Table, May 12, 1896

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: expect

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "expect". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • expect to find

    “I reckon I ought not to expect to find it right away,” he sighed.

    Turpin, Edna Henry Lee: The old mine's secret

  • expect to see

    This filter being a perfect one, we must expect to see it soil quickly.

    Various: Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884

  • fully expect
  • expect to meet

    Women expect to meet Prince Charming, fall in love, and live happily ever after.

    Tác phẩm mở: Relationships/Couples

  • expect to hear

    And I reckon you can expect to hear something that will do you good.

    Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High on the diamond

  • hardly expect

    “You’d hardly expect them to avoid Wolf Larsen without my feet inside of them.”

    London, Jack: The Sea-Wolf

  • least expect
  • didn't expect
  • cannot expect
  • confidently expect
  • don't expect

    Don't expect me till you see me, and don't be anxious about me.

    Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.

  • expect to receive

    The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.

    Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.

    Tác phẩm mở: Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: expect

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "expect" phân theo từng nét nghĩa (coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng" (ngoài ra "anticipate" còn biểu thị: hành động trước).

“But to Stella it was as the glorious dawn of another life, whose anticipated pleasures were far in excess of any she had heretofore experienced.”

Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "xem xét bắt buộc" (ngoài ra "ask" còn biểu thị: hỏi về).

“Ruth laughed a little as she blushingly said, if she were asked, nothing could please her better.”

Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "xem xét bắt buộc" (ngoài ra "require" còn biểu thị: yêu cầu là hữu ích, công bằng hoặc phù hợp).

“You will now require just the same kind of packet of gunpowder as was spoken of under the head of serpent mines.”

Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).

“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”

Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra" (ngoài ra "await" còn biểu thị: mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra của).

“Another time, Long discovers that his Indian guide is only awaiting a favorable chance to assassinate him.”

Đồng nghĩa với "expect" ở nét nghĩa "mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra" (ngoài ra "wait" còn biểu thị: thời gian trong đó một số hành động được chờ đợi).

“He was “pretty sure” that the defendant was the same “nervous Italian” he had watched in the waiting room.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: expect

The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.

Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.

Tác phẩm mở: Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education, Nguyên văn tác phẩm
The lawyers are expected to request a redo of the selection process during a status hearing before Zagel on Thursday.

Các luật sư dự kiến ​​​​sẽ yêu cầu làm lại quy trình lựa chọn trong phiên điều trần về tình trạng trước Zagel vào thứ Năm.

Tác phẩm mở: Blagojevich defense team wants to restart jury selection in Illinois corruption trial, Nguyên văn tác phẩm
He had not expected to find Mrs. Grey so ill, and at first all his care was given to her.

Anh không ngờ bà Grey lại ốm nặng như vậy, lúc đầu mọi sự chăm sóc của anh đều dành cho bà.

Holmes, Mary Jane: The Merivale banks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Armenia sees these acts, when it was expected that Safarov would serve out his prison term in Azerbaijan, as highly provocative.

Armenia coi những hành động này khi người ta cho rằng Safarov sẽ chấp hành án tù ở Azerbaijan là mang tính khiêu khích cao.

Tác phẩm mở: Release and pardon of killer jeopardises Armenia-Azerbaijan ceasefire, Nguyên văn tác phẩm
Still, Streeter had rather expected that he would perhaps have simulated ignorance, and on receiving enlightenment might have avoided a meeting to apologizing.

Tuy nhiên, Streeter đã khá mong đợi rằng có lẽ anh ta sẽ giả vờ thiếu hiểu biết, và khi nhận được sự giác ngộ có thể đã tránh một cuộc họp để xin lỗi.

Barr, Robert: The Face and the Mask, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Alexis had, as he expected, no trouble in obtaining a freshly-picked bone, and they found that the knife sawed through it very cleanly.

Đúng như anh mong đợi, Alexis đã không gặp khó khăn gì khi lấy được một khúc xương mới hái và họ phát hiện ra rằng con dao đã xẻ qua nó rất sạch sẽ.

Henty, G. A. (George Alfred): Condemned as a Nihilist: A Story of Escape from Siberia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.
Martin, Stuart: The fifteen cells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When you are poor, you are expected to make up for this fault by your vigorous performances in composition.
Bazalgette, Léon: Henry Thoreau, bachelor of nature, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: expect

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “expect” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.”

Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.

Nguồn: Tác phẩm mở: Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education

“The lawyers are expected to request a redo of the selection process during a status hearing before Zagel on Thursday.”

Các luật sư dự kiến ​​​​sẽ yêu cầu làm lại quy trình lựa chọn trong phiên điều trần về tình trạng trước Zagel vào thứ Năm.

Nguồn: Tác phẩm mở: Blagojevich defense team wants to restart jury selection in Illinois corruption trial

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “expect”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “expect” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “expect”

Họ từ liên kết: expectation: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “expect”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “expect” với tần suất cao:

7.050 lần trong kho sách
8.634 lần trong kho sách
1.622 lần trong kho sách
1.751 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “expect”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “expect”:

“And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “expect”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪkˈspɛkt/.

expect (động từ): coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng

Định nghĩa tiếng Anh: Regard something as probable or likely.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

expect (động từ (v)) ↔ expectation

Họ từ trong dữ liệu: expectation: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.050 lần trong kho sách

expect to find

““I reckon I ought not to expect to find it right away,” he sighed.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm8.634 lần trong kho sách

expect to see

“This filter being a perfect one, we must expect to see it soil quickly.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.622 lần trong kho sách

fully expect

Nét nghĩa mở rộng: consider obligatory (xem xét bắt buộc)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And so, on the evening that he was _____ to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: expected

And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.

Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“When you are poor, you are _____ to make up for this fault by your vigorous performances in composition.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: expected

When you are poor, you are expected to make up for this fault by your vigorous performances in composition.

Nguồn: Bazalgette, Léon: Henry Thoreau, bachelor of nature

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “expect”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: expect

Hỏi đáp trọng tâm

expect nghĩa là gì (meaning & definition)?

expect nghĩa là mong đợi. expect là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely.

Từ expect trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛkt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪkˈspɛkt/.

Từ expect là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "expect" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: expected; Dạng V-ing: expecting; Ngôi thứ 3 số ít: expects.

Các nét nghĩa của từ expect theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năng (Ví dụ: “The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: xem xét bắt buộc - Nét nghĩa 3 [A2]: mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ expect:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪkˈspɛkt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: expected; Dạng V-ing: expecting; Ngôi thứ 3 số ít: expects.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ expect:

expect to find; expect to see; fully expect; expect to meet; expect to hear

expect được dùng trong câu như thế nào?

And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents. (Stuart Martin, The fifteen cells; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/expect, mã đối chiếu EV-53069704. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

expected, expecting, expects