exist
động từ (v)
Exist có nghĩa là tồn tại.
Định nghĩa Anh - Anh: Have an existence, be extant.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.existđộng từ (v)
Have an existence, be extant.
Tồn tại, tồn tại.
- •
Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.
Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):beCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pre exist643 lần trong kho sách
- •ceased to exist879 lần trong kho sách
- •longer exist1.142 lần trong kho sách
- •cease to exist308 lần trong kho sách
- •co exist311 lần trong kho sách
- •actually exist382 lần trong kho sách
- •doesn't exist281 lần trong kho sách
- •relations exist250 lần trong kho sách
- •
- 2.existđộng từ (v)
Support oneself.
Hỗ trợ bản thân.
Từ nguyên học (Etymology): exist
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: exist
Họ từ của "exist" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: existence: danh từ (n).
tình trạng hoặc thực tế hiện có
The same unchangeable wisdom found it as necessary that non-existence should precede the existence of the Universe.
Nguồn: Maimonides, Moses: The guide for the perplexed
Cụm từ & Collocations: exist
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "exist". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pre exist
- ceased to exist
Their near relations, the Vandals, as we have already seen, had ceased to exist.
Taylor, Bayard: A History of Germany from the Earliest Times to the Present Day
- longer exist
- cease to exist
The temporary Committee of Inquiry shall cease to exist on the submission of its report.
European Union: The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992
- co exist
- actually exist
What does or does not actually exist is more the subject of philosophy than of physics.
Tác phẩm mở: Divergent series
- doesn't exist
- relations exist
Đồng nghĩa & Sắc thái: exist
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "exist" phân theo từng nét nghĩa (tồn tại, tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "exist" ở nét nghĩa "tồn tại, tồn tại" (ngoài ra "be" còn biểu thị: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "exist" ở nét nghĩa "hỗ trợ bản thân" (ngoài ra "survive" còn biểu thị: tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnh).
“William Dove was Daniel's only surviving brother, seven years his junior.”
Đồng nghĩa với "exist" ở nét nghĩa "hỗ trợ bản thân" (ngoài ra "live" còn biểu thị: sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)).
““Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.”
Câu dẫn chứng văn học: exist
Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
From this moment, the Irish Nationalist Party, as such, ceases to exist, at any rate until the war's over.Kể từ thời điểm này, Đảng Quốc gia Ireland sẽ không còn tồn tại cho đến khi chiến tranh kết thúc.
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance."How can they exist out here; that's what I want to know.Besides, there existed at this time but little difference between the French and Dutch types.But badness and goodness exist on the spiritual planes as much as on this earth.From a very early period, a Château of the French kings occupied the site of the existing palace.Several useful tables are given, relating to existing arches, formulas for safe stresses in members, loads on bridges, impact coefficients and other subjects.Đọc mở rộng theo CEFR: exist
Từ vựng bậcA2→“Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.”
Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
Nguồn: Tác phẩm mở: Women's writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768-1849) (2)
“From this moment, the Irish Nationalist Party, as such, ceases to exist, at any rate until the war's over.”
Kể từ thời điểm này, Đảng Quốc gia Ireland sẽ không còn tồn tại cho đến khi chiến tranh kết thúc.
Nguồn: Griffith, George Chetwynd: The World Peril of 1910
Cấu trúc & Vận dụng: “exist”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “exist” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “exist”
Họ từ liên kết: existence: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “exist”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “exist” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “exist”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
exist (động từ): tồn tại, tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh: Have an existence, be extant.
exist (động từ (v)) ↔ existence
Họ từ trong dữ liệu: existence: danh từ (n)
pre exist
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "exist" trong câu.
ceased to exist
“Their near relations, the Vandals, as we have already seen, had ceased to exist.”
longer exist
Nét nghĩa mở rộng: support oneself (hỗ trợ bản thân)
“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under _____ methods of election and maintenance.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: existing
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.
Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907
“"How can they _____ out here; that's what I want to know.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: exist
"How can they exist out here; that's what I want to know.
Nguồn: Pick, Harry: Next year
Ứng dụng & Mở rộng: “exist”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “exist”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “exist”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “exist” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “exist” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: exist
Hỏi đáp trọng tâmexist nghĩa là gì (meaning & definition)?
exist nghĩa là tồn tại. exist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have an existence, be extant.
Từ exist trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪɡˈzɪst/.
Từ exist là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "exist" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: existed; Dạng V-ing: existing; Ngôi thứ 3 số ít: exists.
Các nét nghĩa của từ exist theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tồn tại, tồn tại (Ví dụ: “Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hỗ trợ bản thân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ exist:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪɡˈzɪst/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: existed; Dạng V-ing: existing; Ngôi thứ 3 số ít: exists.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ exist:
pre exist; ceased to exist; longer exist; cease to exist; co exist
exist được dùng trong câu như thế nào?
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance. (Various, The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)