exists
động từ (v)
Exists có nghĩa là tồn tại, tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "exist").
Định nghĩa Anh - Anh: Have an existence, be extant.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.existsđộng từ (v)
Have an existence, be extant.
Tồn tại, tồn tại.
- •
Where no written law exists one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pre exist643 lần trong kho sách
- •ceased to exist879 lần trong kho sách
- •longer exist1.142 lần trong kho sách
- •cease to exist308 lần trong kho sách
- •co exist311 lần trong kho sách
- •actually exist382 lần trong kho sách
- •
- 2.existsđộng từ (v)
Support oneself.
Hỗ trợ bản thân.
Từ nguyên học (Etymology): exists
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
exist ↔ exists
Mục từ "exists" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exist" (tồn tại, tồn tại).
Họ từ & Biến thể từ loại: exists
Họ từ của "exists" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: exist: động từ (v), existence: danh từ (n).
tồn tại, tồn tại
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.
Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907
tình trạng hoặc thực tế hiện có
The same unchangeable wisdom found it as necessary that non-existence should precede the existence of the Universe.
Nguồn: Maimonides, Moses: The guide for the perplexed
Cụm từ & Collocations: exists
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "exists". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pre exist
- ceased to exist
- longer exist
- cease to exist
- co exist
- actually exist
Đồng nghĩa & Sắc thái: exists
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "exists" phân theo từng nét nghĩa (tồn tại, tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "tồn tại, tồn tại" (ngoài ra "exist" còn biểu thị: hỗ trợ bản thân).
“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”
Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "tồn tại, tồn tại" (ngoài ra "be" còn biểu thị: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "hỗ trợ bản thân" (ngoài ra "survive" còn biểu thị: tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnh).
“William Dove was Daniel's only surviving brother, seven years his junior.”
Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "hỗ trợ bản thân" (ngoài ra "live" còn biểu thị: sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)).
““Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.”
Câu dẫn chứng văn học: exists
Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance."How can they exist out here; that's what I want to know.Besides, there existed at this time but little difference between the French and Dutch types.But badness and goodness exist on the spiritual planes as much as on this earth.From a very early period, a Château of the French kings occupied the site of the existing palace.Several useful tables are given, relating to existing arches, formulas for safe stresses in members, loads on bridges, impact coefficients and other subjects.But surely that which does not exist, cannot be called any one thing, but most properly nothing at all?Đọc mở rộng theo CEFR: exists
Từ vựng bậcA2→“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”
Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907
“"How can they exist out here; that's what I want to know.”
Nguồn: Pick, Harry: Next year
Cấu trúc & Vận dụng: “exists”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “exists” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “exists”
Dữ liệu từ nguyên: exist ↔ exists
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “exists”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “exists” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “exists”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
exists (động từ): tồn tại, tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh: Have an existence, be extant.
exist ↔ exists
Họ từ trong dữ liệu: exist: động từ (v), existence: danh từ (n)
pre exist
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "exists" trong câu.
ceased to exist
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "exists" trong câu.
longer exist
Nét nghĩa mở rộng: support oneself (hỗ trợ bản thân)
“Where no written law _____ one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: exists
Where no written law exists one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19
Ứng dụng & Mở rộng: “exists”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “exists”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “exists”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “exists” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “exists” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: exists
Hỏi đáp trọng tâmexists nghĩa là gì (meaning & definition)?
exists (động từ, phát âm Mỹ /ɪɡˈzɪsts/) có nghĩa là tồn tại, tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "exist"). have an existence, be extant
Từ exists trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪsts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪɡˈzɪsts/; US /ɪɡˈzɪsts/.
Từ exists là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "exists" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ exists theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tồn tại, tồn tại (Ví dụ: “Where no written law exists one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hỗ trợ bản thân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ exists:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪɡˈzɪsts/; US /ɪɡˈzɪsts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ exists:
pre exist; ceased to exist; longer exist; cease to exist; co exist
exists được dùng trong câu như thế nào?
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance. (Various, The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)