Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

exists

động từ (v)

A2
/ɪɡˈzɪsts//ɪɡˈzɪsts/

Exists có nghĩa là tồn tại, tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "exist").

Định nghĩa Anh - Anh: Have an existence, be extant.

Họ từ:exist(động từ (v))/existence(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tồn tại”:existsA2/existA2/beA1/surviveA2/liveA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.existsđộng từ (v)

    Have an existence, be extant.

    Tồn tại, tồn tại.

    • •

      Where no written law exists one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.

    Đồng nghĩa (SYN):exist/be
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.existsđộng từ (v)

    Support oneself.

    Hỗ trợ bản thân.

    Đồng nghĩa (SYN):exist/survive/live/subsist
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): exists

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

exist ↔ exists

Mục từ "exists" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exist" (tồn tại, tồn tại).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: exists

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "exists" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: exist: động từ (v), existence: danh từ (n).

existđộng từ (v)/ɪɡˈzɪst/

tồn tại, tồn tại

•

The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.

Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907

existencedanh từ (n)/ɛɡˈzɪstəns/

tình trạng hoặc thực tế hiện có

•

The same unchangeable wisdom found it as necessary that non-existence should precede the existence of the Universe.

Nguồn: Maimonides, Moses: The guide for the perplexed

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: exists

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "exists". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • pre exist
  • ceased to exist
  • longer exist
  • cease to exist
  • co exist
  • actually exist
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: exists

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "exists" phân theo từng nét nghĩa (tồn tại, tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "tồn tại, tồn tại" (ngoài ra "exist" còn biểu thị: hỗ trợ bản thân).

“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”

Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "tồn tại, tồn tại" (ngoài ra "be" còn biểu thị: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "hỗ trợ bản thân" (ngoài ra "survive" còn biểu thị: tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnh).

“William Dove was Daniel's only surviving brother, seven years his junior.”

Đồng nghĩa với "exists" ở nét nghĩa "hỗ trợ bản thân" (ngoài ra "live" còn biểu thị: sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)).

““Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "exists" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ bản thân.

“It did not involve the merits of the cause, but left the right of action subsisting.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: exists

Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.

Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.

Tác phẩm mở: Women's writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768-1849) (2)
The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.
Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"How can they exist out here; that's what I want to know.
Pick, Harry: Next year, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Besides, there existed at this time but little difference between the French and Dutch types.
Konijnenburg, E. van (Emile): Shipbuilding from its beginnings. Vol. 1 (of 3)
But badness and goodness exist on the spiritual planes as much as on this earth.
Bland, Oliver: The adventures of a modern occultist
From a very early period, a Château of the French kings occupied the site of the existing palace.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Romantic castles and palaces, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Several useful tables are given, relating to existing arches, formulas for safe stresses in members, loads on bridges, impact coefficients and other subjects.
Various: The book review digest, volume 04, 1908
But surely that which does not exist, cannot be called any one thing, but most properly nothing at all?
Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 2 of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: exists

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “exists” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”

Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907

“"How can they exist out here; that's what I want to know.”

Nguồn: Pick, Harry: Next year

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “exists”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “exists” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “exists”

Dữ liệu từ nguyên: exist ↔ exists

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “exists”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “exists” với tần suất cao:

643 lần trong kho sách
879 lần trong kho sách
1.142 lần trong kho sách
308 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “exists”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “exists”:

Đồng nghĩa:existbesurvivelive

“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “exists”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪɡˈzɪsts/; US /ɪɡˈzɪsts/.

exists (động từ): tồn tại, tồn tại

Định nghĩa tiếng Anh: Have an existence, be extant.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

exist ↔ exists

Họ từ trong dữ liệu: exist: động từ (v), existence: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi643 lần trong kho sách

pre exist

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "exists" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm879 lần trong kho sách

ceased to exist

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "exists" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.142 lần trong kho sách

longer exist

Nét nghĩa mở rộng: support oneself (hỗ trợ bản thân)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Where no written law _____ one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: exists

Where no written law exists one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.

Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “exists”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: exists

Hỏi đáp trọng tâm

exists nghĩa là gì (meaning & definition)?

exists (động từ, phát âm Mỹ /ɪɡˈzɪsts/) có nghĩa là tồn tại, tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "exist"). have an existence, be extant

Từ exists trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪsts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪɡˈzɪsts/; US /ɪɡˈzɪsts/.

Từ exists là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "exists" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ exists theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: tồn tại, tồn tại (Ví dụ: “Where no written law exists one can only speak of the former tendencies and ascertain whether they are still valid and can be invoked.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hỗ trợ bản thân

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ exists:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪɡˈzɪsts/; US /ɪɡˈzɪsts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ exists:

pre exist; ceased to exist; longer exist; cease to exist; co exist

exists được dùng trong câu như thế nào?

The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance. (Various, The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 6, March 1907; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/exists, mã đối chiếu EV-B9B606AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "exists" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "exist".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

exist