Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exaltedly”

25 câu thật có từ exaltedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exaltedly nghĩa là một cách cao quý, tôn nghiêm hoặc đầy phấn chấn. exaltedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lofty, noble, or rapturously elevated manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exaltedly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And I had thought to be so exaltedly happy, on this of all the nights of my life!

    Và tôi đã nghĩ mình sẽ hạnh phúc tột cùng vì điều này trong tất cả những đêm của cuộc đời mình!

    Từ trong câu: exaltedly, think, happy, night, life

    Harold Frederic, In the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #9787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had not studied to impress Wattercouch, but had talked exaltedly simply to excuse himself from the unseen, thankless drudgery of organization: yet it seemed he had impressed.

    Từ trong câu: exaltedly, study, impress, talk, simply, excuse, himself, drudgery

    Harold Brighouse, The Marbeck Inn: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50131. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaltedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaltedly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ exaltedly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exaltedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaltedly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaltedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaltedly: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.