Câu tiếng Anh có từ “exaltedly”
25 câu thật có từ exaltedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exaltedly nghĩa là một cách cao quý, tôn nghiêm hoặc đầy phấn chấn. exaltedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lofty, noble, or rapturously elevated manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exaltedly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“I told him everything--it’s all me, ME, ME!” the girl replied exaltedly, without pretending to hesitate an instant as to what he might mean.
Từ trong câu: exaltedly, tell, everything, girl, reply, pretend, hesitate, instant
Henry James, The Reverberator. Nguồn: Project Gutenberg #7529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaltedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaltedly trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ exaltedly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exaltedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaltedly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaltedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaltedly: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.