Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exaggeration”

155 câu thật có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exaggeration nghĩa là cường điệu. exaggeration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exaggeration

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I made myself up into what was meant for a wild exaggeration of the old Professor’s dirty old self.

    Từ trong câu: dirty, exaggeration, self, make, myself, up, mean, wild

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exaggeration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gross exaggeration59 lần
pardonable exaggeration13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggeration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggeration trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exaggeration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggeration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggeration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggeration: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.