even
tính từ (adj)
Even có nghĩa là thậm chí, chia đôi.
Định nghĩa Anh - Anh: Divisible by two.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.eventính từ (adj)
Divisible by two.
Chia đôi.
Trái nghĩa (OPP):oddCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •even though22.760 lần trong kho sách
- •even after5.510 lần trong kho sách
- •even greater2.034 lần trong kho sách
- •sometimes even2.126 lần trong kho sách
- •even worse1.886 lần trong kho sách
- •nay even1.803 lần trong kho sách
- 2.eventrạng từ (adv)
Used as an intensive especially to indicate something unexpected.
Bằng nhau về mức độ hoặc mức độ hoặc số lượng.
- 3.eventính từ (adj)
Equal in degree or extent or amount.
Bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu.
Đồng nghĩa (SYN):fifty-fifty - 4.eventrạng từ (adv)
In spite of; notwithstanding.
Được sử dụng như một cách chuyên sâu, đặc biệt là để chỉ điều gì đó bất ngờ.
- 5.eventính từ (adj)
Being level or straight or regular and without variation as e.g. in shape or texture.
Mặc dù.
Trái nghĩa (OPP):uneven - 6.eventrạng từ (adv)
To a greater degree or extent.
Ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn.
Từ nguyên học (Etymology): even
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: even
Họ từ của "even" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: evenly: trạng từ (adv).
với số lượng hoặc cổ phần bằng nhau
Her breath was coming more evenly, so much was gained.
Nguồn: Norris, Kathleen Thompson: The Heart of Rachael
Cụm từ & Collocations: even
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "even". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- even though
Even though Kamehameha was not from the Naha family, he lifted and overturned the stone.
Kamehameha dù không phải người nhà Naha nhưng đã nhấc và lật đổ hòn đá.
Tác phẩm mở: Hawaiian Monarchs/Kamehameha I
- even after
The fact that they did not leave, even after several more hours had elapsed, made it evident that they expected to get him.
Kline, Otis Adelbert: The planet of peril
- even greater
- sometimes even
Then the teeth and gums and sometimes even the jaw can become seriously diseased.
Wikipedia contributors: Dental floss
- even worse
Mr. Arrow, first of all, turned out even worse than the captain had feared.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- nay even
Đồng nghĩa & Sắc thái: even
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "even" phân theo từng nét nghĩa (chia đôi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "even" khi diễn đạt nét nghĩa: bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu.
Đồng nghĩa với "even" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn" (ngoài ra "yet" còn biểu thị: tính đến thời điểm hiện tại).
“None at all, very likely, he told himself; yet he felt an itching desire to make the test.”
Câu dẫn chứng văn học: even
Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.
Even though Kamehameha was not from the Naha family, he lifted and overturned the stone.Kamehameha dù không phải người nhà Naha nhưng đã nhấc và lật đổ hòn đá.
Your half-tipsy man, be he even a Tyrolese, though often quarrelsome, is usually placable.Người đàn ông nửa say của bạn, dù là người Tyrol, mặc dù hay gây gổ, nhưng thường dễ chịu.
Learning, when properly understood, is never-ending, even though it sometimes focuses on short-term, immediate concerns.Việc học, khi được hiểu đúng, sẽ không bao giờ kết thúc, mặc dù đôi khi nó tập trung vào những mối quan tâm ngắn hạn, tức thời.
Harry never married again, even though he had several girlfriends.Harry không bao giờ kết hôn nữa, mặc dù anh có nhiều bạn gái.
After a show, there would be an encore; sometimes people even wanted us to go back onstage four times.Sau buổi biểu diễn sẽ có phần encore; đôi khi mọi người thậm chí còn muốn chúng tôi quay lại sân khấu bốn lần.
Decision on that point scarcely rests with ignorance though; who shall say that even Alcoholism can efface a soul?Tuy nhiên, quyết định về điểm đó hiếm khi dựa trên sự thiếu hiểu biết; ai sẽ nói rằng ngay cả chứng nghiện rượu cũng có thể làm lu mờ một tâm hồn?
Even though his dialog is not understood by the viewer, Stan, Kyle and Cartman can understand him completely clearly enough.Mặc dù người xem không hiểu được đoạn hội thoại của anh ấy nhưng Stan, Kyle và Cartman có thể hiểu anh ấy một cách hoàn toàn rõ ràng.
Đọc mở rộng theo CEFR: even
Từ vựng bậcA2→The Clockmaker's Journey
Từ 'even' xuất hiện tại dòng 4 của tác phẩm.
“A young apprentice asked why he never rushed a repair, even when patrons offered double the fee.”
Người học việc trẻ tuổi hỏi vì sao ông không bao giờ vội vã sửa đồ, ngay cả khi khách hàng đề nghị trả gấp đôi tiền công.
“Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.”
Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.
Nguồn: Wikipedia contributors: Killer whale
“Even though Kamehameha was not from the Naha family, he lifted and overturned the stone.”
Kamehameha dù không phải người nhà Naha nhưng đã nhấc và lật đổ hòn đá.
Nguồn: Tác phẩm mở: Hawaiian Monarchs/Kamehameha I
Cấu trúc & Vận dụng: “even”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “even” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “even”
Họ từ liên kết: evenly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “even”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “even” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “even”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “even”:
“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”
Gợi ý luyện tập với “even”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
even (tính từ): chia đôi
Định nghĩa tiếng Anh: Divisible by two.
even (tính từ (adj)) ↔ evenly
Họ từ trong dữ liệu: evenly: trạng từ (adv)
even though
“Even though Kamehameha was not from the Naha family, he lifted and overturned the stone.” (Kamehameha dù không phải người nhà Naha nhưng đã nhấc và lật đổ hòn đá.)
even after
“The fact that they did not leave, even after several more hours had elapsed, made it evident that they expected to get him.”
even greater
Nét nghĩa mở rộng: used as an intensive especially to indicate something unexpected (bằng nhau về mức độ hoặc mức độ hoặc số lượng)
“_____ Ebn Baithar contains little that is original under this head.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Even
Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.
Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3)
“And, indeed, the face of the country is in some places such, that it wears a very solemn appearance, _____ to a philosophic eye.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: even
And, indeed, the face of the country is in some places such, that it wears a very solemn appearance, even to a philosophic eye.
Nguồn: Forsyth, J. S.: Demonologia
Ứng dụng & Mở rộng: “even”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “even”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “even”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “even” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “even” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: even
Hỏi đáp trọng tâmeven nghĩa là gì (meaning & definition)?
even nghĩa là thậm chí. even là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: divisible by two.
Từ even trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈiv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivɪn/.
Từ even là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "even" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: evened; Biến thể ngữ pháp: evens.
Các nét nghĩa của từ even theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: chia đôi - Nét nghĩa 2 [A2]: bằng nhau về mức độ hoặc mức độ hoặc số lượng - Nét nghĩa 3 [A2]: bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu - Nét nghĩa 4 [A2]: được sử dụng như một cách chuyên sâu, đặc biệt là để chỉ điều gì đó bất ngờ - Nét nghĩa 5 [A2]: mặc dù - Nét nghĩa 6 [A2]: ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ even:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivɪn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: evened; Biến thể ngữ pháp: evens.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ even:
even though; even after; even greater; sometimes even; even worse
even được dùng trong câu như thế nào?
Even Ebn Baithar contains little that is original under this head. (Aegineta, 625?-690? Paulus, The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)