Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fifty-fifty

tính từ (adj)

A2

Fifty-fifty có nghĩa là fifty-fifty (tính từ) có nghĩa là bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu, bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu.

Định nghĩa Anh - Anh: Equal in degree or extent or amount.

Họ từ:even(tính từ (adj))/evenly(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fifty-fiftytính từ (adj)

    Equal in degree or extent or amount.

    Bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu.

    • •

      Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.

    Đồng nghĩa (SYN):even
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fifty-fifty

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

even ↔ fifty-fifty

Mục từ "fifty-fifty" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "even" (bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fifty-fifty

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fifty-fifty" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: even: tính từ (adj), evenly: trạng từ (adv).

eventính từ (adj)/ˈivɪn/

chia đôi

•

Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.

Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3)

evenlytrạng từ (adv)/ˈivənli/

với số lượng hoặc cổ phần bằng nhau

•

Her breath was coming more evenly, so much was gained.

Nguồn: Norris, Kathleen Thompson: The Heart of Rachael

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fifty-fifty

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "fifty-fifty". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • even though
  • even after

    The fact that they did not leave, even after several more hours had elapsed, made it evident that they expected to get him.

    Kline, Otis Adelbert: The planet of peril

  • even greater
  • sometimes even
  • even worse
  • nay even
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fifty-fifty

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fifty-fifty" phân theo từng nét nghĩa (bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fifty-fifty" ở nét nghĩa "bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu" (ngoài ra "even" còn biểu thị: chia đôi).

“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fifty-fifty

Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
And, indeed, the face of the country is in some places such, that it wears a very solemn appearance, even to a philosophic eye.
Forsyth, J. S.: Demonologia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even those cork-screwed, hand-made guns was a miracle to them.
Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Great short stories, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The new pirates, however, frequented the eastern even more than the western seas, and avowedly preyed on the commerce of all powers.
Firth, C. H. (Charles Harding), 1857-1936 [Editor]: Naval songs and ballads, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even those who have not visited the house--and these are few in number--know it well by means of pictures.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But even for the solution of these problems, which belong to the near future, Japan requires a considerable display of force.
Hedin, Sven Anders: With the German armies in the West, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No need surely to put it into ugly words, even to herself.
Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even so, he had promised that he would be very gentle with her.
Lowndes, Marie Belloc: The story of Ivy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fifty-fifty

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fifty-fifty” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”

Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3)

“And, indeed, the face of the country is in some places such, that it wears a very solemn appearance, even to a philosophic eye.”

Nguồn: Forsyth, J. S.: Demonologia

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fifty-fifty”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fifty-fifty” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “fifty-fifty”

Dữ liệu từ nguyên: even ↔ fifty-fifty

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fifty-fifty”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fifty-fifty” với tần suất cao:

22.760 lần trong kho sách
5.510 lần trong kho sách
2.034 lần trong kho sách
2.126 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fifty-fifty”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fifty-fifty”:

Đồng nghĩa:even

“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fifty-fifty”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

fifty-fifty (tính từ): bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu

Định nghĩa tiếng Anh: Equal in degree or extent or amount.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

even ↔ fifty-fifty

Họ từ trong dữ liệu: even: tính từ (adj), evenly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi22.760 lần trong kho sách

even though

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fifty-fifty" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.510 lần trong kho sách

even after

“The fact that they did not leave, even after several more hours had elapsed, made it evident that they expected to get him.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.034 lần trong kho sách

even greater

Mở rộng biên độ diễn đạt với "fifty-fifty".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fifty-fifty”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fifty-fifty

Hỏi đáp trọng tâm

fifty-fifty nghĩa là gì (meaning & definition)?

fifty-fifty (tính từ) có nghĩa là bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "even"). equal in degree or extent or amount

Từ fifty-fifty là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fifty-fifty" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ fifty-fifty theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: bằng phẳng hoặc thẳng hoặc đều đặn và không có biến thể, ví dụ: trong hình dạng hoặc kết cấu (Ví dụ: “Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fifty-fifty:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fifty-fifty:

even though; even after; even greater; sometimes even; even worse

fifty-fifty được dùng trong câu như thế nào?

Even Ebn Baithar contains little that is original under this head. (Aegineta, 625?-690? Paulus, The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fifty-fifty, mã đối chiếu EV-04E3CD0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "fifty-fifty" được liên kết từ mục từ "even".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

even