Câu tiếng Anh có từ “engender”
91 câu thật có từ engender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engender nghĩa là sinh ra. engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engender
Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)
A tournament, in fact, was the least eligible method of promoting friendly feeling; it was more likely to engender unpleasant disputes and jealousies.
Từ trong câu: tournament, fact, least, eligible, method, promote, friendly, feel
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng engender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| animosities engender | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engender trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ engender hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engender gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engender: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.