Câu tiếng Anh có từ “eastern”
456 câu thật có từ eastern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eastern nghĩa là phương đông. eastern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lying toward or situated in the east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eastern
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This change in wind direction caused the long eastern sides of the fires to become wide fire fronts.
Từ trong câu: eastern, change, wind, direction, cause, long, side, fire
«2009 Victorian bushfires», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166714 (bản sửa đổi 11011097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eastern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastern trong kho câu?
- Kho câu có 456 câu có từ eastern hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eastern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastern: Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.