earth
danh từ (n)
Earth có nghĩa là trái đất, hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời.
Định nghĩa Anh - Anh: The 3rd planet from the sun.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.earthdanh từ (n)
The 3rd planet from the sun.
Hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •solid earth573 lần trong kho sách
- •whole earth1.233 lần trong kho sách
- •earth beneath565 lần trong kho sách
- 2.earthdanh từ (n)
The loose soft material that makes up a large part of the land surface.
Vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất.
Đồng nghĩa (SYN):ground - 3.earthdanh từ (n)
The solid part of the earth's surface.
Phần rắn của bề mặt trái đất.
- 4.earthđộng từ (v)
Hide in the earth like a hunted animal.
- 5.earthđộng từ (v)
Connect to the earth.
Từ nguyên học (Etymology): earth
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: earth
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "earth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- solid earth
The Greeks who first sung the ballads must have been thinking of a real journey upon this solid earth.
Various: The Contemporary Review, Volume 36, October 1879
- whole earth
Its laugh is the mouth of a volcano which spatters the whole earth.
Hugo, Victor: Les Misérables
- earth beneath
We imagine the earth beneath us and circle with a star in the globe.
Tác phẩm mở: Yoga/Basic Yoga Series
Đồng nghĩa & Sắc thái: earth
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "earth" phân theo từng nét nghĩa (hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "world" còn biểu thị: mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu).
“He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”
Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "globe" còn biểu thị: một vật có dạng hình cầu).
“There were brass crucibles, a peculiar smell, strange globes of light.”
Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất" (ngoài ra "ground" còn biểu thị: phần rắn của bề mặt trái đất).
“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”
Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "phần rắn của bề mặt trái đất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "earth" khi diễn đạt nét nghĩa: phần rắn của bề mặt trái đất.
Câu dẫn chứng văn học: earth
During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.I wish I understood anything on earth ... and what I'm saying...."Stones and earth were indeed all over the place, but the spot that mattered was untouched.“If there was only a man an’ a monkey on th’ earth,” she told him, “an’ you were th’ man, I’d take the monkey.”The life of a brute on earth, though bad, is possible.In order to meet this international action, it seemed to us that we must ourselves make an appeal to all the nations of the earth.Piles of earth, bricks, and bits of wood are scattered over the open spaces which were once the paths leading to these defunct dwellings.Đọc mở rộng theo CEFR: earth
Từ vựng bậcA2→“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.”
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
“Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 17, July 20, 1850
Cấu trúc & Vận dụng: “earth”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “earth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “earth”
Mục từ cốt lõi: earth: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “earth”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “earth” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “earth”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
earth (danh từ): hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh: The 3rd planet from the sun.
earth (danh từ (n))
solid earth
“The Greeks who first sung the ballads must have been thinking of a real journey upon this solid earth.”
whole earth
“Its laugh is the mouth of a volcano which spatters the whole earth.”
earth beneath
“We imagine the earth beneath us and circle with a star in the globe.”
“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the _____, they took their cattle along.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: earth
During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
“Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, _____ seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Earth
Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 17, July 20, 1850
Ứng dụng & Mở rộng: “earth”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “earth”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “earth”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “earth” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “earth” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: earth
Hỏi đáp trọng tâmearth nghĩa là gì (meaning & definition)?
earth nghĩa là trái đất. earth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun.
Từ earth trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɝθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝθ/.
Từ earth là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "earth" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: earthed; Số nhiều danh từ: earths.
Các nét nghĩa của từ earth theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời - Nét nghĩa 2 [A2]: vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất - Nét nghĩa 3 [A2]: phần rắn của bề mặt trái đất - Nét nghĩa 4 [A2]: hide in the earth like a hunted animal - Nét nghĩa 5 [A2]: connect to the earth
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ earth:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝθ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: earthed; Số nhiều danh từ: earths.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ earth:
solid earth; whole earth; earth beneath
earth được dùng trong câu như thế nào?
During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along. (Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)