Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

earth

danh từ (n)

A2
/ˈɝθ//ˈɝθ/
Biến thể:
earthed
(Quá khứ / Phân từ)
earths/ˈɝθs/
(Số nhiều danh từ)

Earth có nghĩa là trái đất, hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời.

Định nghĩa Anh - Anh: The 3rd planet from the sun.

Diễn đạt “hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời”:earthA2/worldA1/globeA2/groundA1/landA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.earthdanh từ (n)

    The 3rd planet from the sun.

    Hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời.

    Đồng nghĩa (SYN):world/globe
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.earthdanh từ (n)

    The loose soft material that makes up a large part of the land surface.

    Vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất.

    Đồng nghĩa (SYN):ground
  3. 3.earthdanh từ (n)

    The solid part of the earth's surface.

    Phần rắn của bề mặt trái đất.

  4. 4.earthđộng từ (v)

    Hide in the earth like a hunted animal.

  5. 5.earthđộng từ (v)

    Connect to the earth.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): earth

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: earth

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "earth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • solid earth

    The Greeks who first sung the ballads must have been thinking of a real journey upon this solid earth.

    Various: The Contemporary Review, Volume 36, October 1879

  • whole earth

    Its laugh is the mouth of a volcano which spatters the whole earth.

    Hugo, Victor: Les Misérables

  • earth beneath

    We imagine the earth beneath us and circle with a star in the globe.

    Tác phẩm mở: Yoga/Basic Yoga Series

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: earth

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "earth" phân theo từng nét nghĩa (hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "world" còn biểu thị: mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu).

“He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”

Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "globe" còn biểu thị: một vật có dạng hình cầu).

“There were brass crucibles, a peculiar smell, strange globes of light.”

Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất" (ngoài ra "ground" còn biểu thị: phần rắn của bề mặt trái đất).

“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”

Đồng nghĩa với "earth" ở nét nghĩa "phần rắn của bề mặt trái đất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).

“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "earth" khi diễn đạt nét nghĩa: phần rắn của bề mặt trái đất.

Đồng nghĩa trực tiếp với "earth" khi diễn đạt nét nghĩa: phần rắn của bề mặt trái đất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: earth

During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.
Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 17, July 20, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I wish I understood anything on earth ... and what I'm saying...."
Raymond, Ernest: Daphne Bruno, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Stones and earth were indeed all over the place, but the spot that mattered was untouched.
Jacobs, W. W. (William Wymark): Sea whispers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“If there was only a man an’ a monkey on th’ earth,” she told him, “an’ you were th’ man, I’d take the monkey.”
Holdsworth, Ethel Carnie: The taming of Nan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The life of a brute on earth, though bad, is possible.
Bagehot, Walter: Literary studies, volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
In order to meet this international action, it seemed to us that we must ourselves make an appeal to all the nations of the earth.
Butler, Josephine Elizabeth Grey: Personal reminiscences of a great crusade, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Piles of earth, bricks, and bits of wood are scattered over the open spaces which were once the paths leading to these defunct dwellings.
Dubois, Félix: Timbuctoo the mysterious, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: earth

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “earth” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.”

Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents

“Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.”

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 17, July 20, 1850

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “earth”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “earth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “earth”

Mục từ cốt lõi: earth: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “earth”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “earth” với tần suất cao:

573 lần trong kho sách
1.233 lần trong kho sách
565 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “earth”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “earth”:

Đồng nghĩa:worldglobegroundland

“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “earth”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝθ/.

earth (danh từ): hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời

Định nghĩa tiếng Anh: The 3rd planet from the sun.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

earth (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi573 lần trong kho sách

solid earth

“The Greeks who first sung the ballads must have been thinking of a real journey upon this solid earth.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.233 lần trong kho sách

whole earth

“Its laugh is the mouth of a volcano which spatters the whole earth.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái565 lần trong kho sách

earth beneath

“We imagine the earth beneath us and circle with a star in the globe.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the _____, they took their cattle along.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: earth

During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.

Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, _____ seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Earth

Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 17, July 20, 1850

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “earth”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: earth

Hỏi đáp trọng tâm

earth nghĩa là gì (meaning & definition)?

earth nghĩa là trái đất. earth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun.

Từ earth trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɝθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝθ/.

Từ earth là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "earth" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: earthed; Số nhiều danh từ: earths.

Các nét nghĩa của từ earth theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời - Nét nghĩa 2 [A2]: vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất - Nét nghĩa 3 [A2]: phần rắn của bề mặt trái đất - Nét nghĩa 4 [A2]: hide in the earth like a hunted animal - Nét nghĩa 5 [A2]: connect to the earth

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ earth:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɝθ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: earthed; Số nhiều danh từ: earths.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ earth:

solid earth; whole earth; earth beneath

earth được dùng trong câu như thế nào?

During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along. (Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/earth, mã đối chiếu EV-C1C83053. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

earthed, earths