earths
danh từ (n)
Earths có nghĩa là hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời (dạng biến thể ngữ pháp của "earth").
Định nghĩa Anh - Anh: The 3rd planet from the sun.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.earthsdanh từ (n)
The 3rd planet from the sun.
Hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •solid earth573 lần trong kho sách
- •whole earth1.233 lần trong kho sách
- •earth beneath565 lần trong kho sách
- 2.earthsdanh từ (n)
The loose soft material that makes up a large part of the land surface.
Vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất.
- 3.earthsdanh từ (n)
The solid part of the earth's surface.
Phần rắn của bề mặt trái đất.
- 4.earthsđộng từ (v)
Hide in the earth like a hunted animal.
Trái đất.
Đồng nghĩa (SYN):earth - 5.earthsđộng từ (v)
Connect to the earth.
Trái đất.
Đồng nghĩa (SYN):earth
Từ nguyên học (Etymology): earths
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
earth ↔ earths
Mục từ "earths" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "earth" (hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời).
Họ từ & Biến thể từ loại: earths
Họ từ của "earths" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: earth: danh từ (n).
hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời
During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
Cụm từ & Collocations: earths
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "earths". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- solid earth
- whole earth
- earth beneath
Đồng nghĩa & Sắc thái: earths
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "earths" phân theo từng nét nghĩa (hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "earths" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "earth" còn biểu thị: vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất).
“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.”
Đồng nghĩa với "earths" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "world" còn biểu thị: mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu).
“He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”
Đồng nghĩa với "earths" ở nét nghĩa "hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời" (ngoài ra "globe" còn biểu thị: một vật có dạng hình cầu).
“There were brass crucibles, a peculiar smell, strange globes of light.”
Đồng nghĩa với "earths" ở nét nghĩa "vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất" (ngoài ra "ground" còn biểu thị: phần rắn của bề mặt trái đất).
“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”
Đồng nghĩa với "earths" ở nét nghĩa "phần rắn của bề mặt trái đất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Câu dẫn chứng văn học: earths
During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.I wish I understood anything on earth ... and what I'm saying...."Stones and earth were indeed all over the place, but the spot that mattered was untouched.“If there was only a man an’ a monkey on th’ earth,” she told him, “an’ you were th’ man, I’d take the monkey.”The life of a brute on earth, though bad, is possible.In order to meet this international action, it seemed to us that we must ourselves make an appeal to all the nations of the earth.Piles of earth, bricks, and bits of wood are scattered over the open spaces which were once the paths leading to these defunct dwellings.Đọc mở rộng theo CEFR: earths
Từ vựng bậcA2→“During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along.”
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
“Like hapless Semele, consumed by the splendours of her divine lover, Earth seems about to perish beneath the ardent glances of the God of Day.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 17, July 20, 1850
Cấu trúc & Vận dụng: “earths”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “earths” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “earths”
Dữ liệu từ nguyên: earth ↔ earths
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “earths”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “earths” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “earths”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
earths (danh từ): hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh: The 3rd planet from the sun.
earth ↔ earths
Họ từ trong dữ liệu: earth: danh từ (n)
solid earth
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "earths" trong câu.
whole earth
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "earths" trong câu.
earth beneath
Nét nghĩa mở rộng: the loose soft material that makes up a large part of the land surface (vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất)
Ứng dụng & Mở rộng: “earths”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “earths”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “earths”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “earths” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “earths” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: earths
Hỏi đáp trọng tâmearths nghĩa là gì (meaning & definition)?
earths (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɝθs/) có nghĩa là hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời (dạng biến thể ngữ pháp của "earth"). the 3rd planet from the sun
Từ earths trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɝθs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝθs/; US /ˈɝθs/.
Từ earths là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "earths" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ earths theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời - Nét nghĩa 2 [A2]: vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất - Nét nghĩa 3 [A2]: phần rắn của bề mặt trái đất - Nét nghĩa 4 [A2]: trái đất - Nét nghĩa 5 [A2]: trái đất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ earths:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝθs/; US /ˈɝθs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ earths:
solid earth; whole earth; earth beneath
earths được dùng trong câu như thế nào?
During the nomad stage, when tribes wandered over the face of the earth, they took their cattle along. (Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)