drive
động từ (v)
Drive có nghĩa là lái xe, hành động dùng lực để đẩy một cái gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Operate or control a vehicle.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.driveđộng từ (v)
Operate or control a vehicle.
Hành động dùng lực để đẩy một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •drive away9.312 lần trong kho sách
- •carriage drive2.270 lần trong kho sách
- •drive off6.002 lần trong kho sách
- •drive back5.751 lần trong kho sách
- •drive home2.612 lần trong kho sách
- •drive out7.447 lần trong kho sách
- •drive through2.888 lần trong kho sách
- •drive into5.412 lần trong kho sách
- •hard driveTừ vựng học thuật
- •drive upTừ vựng học thuật
- 2.drivedanh từ (n)
The act of applying force to propel something.
Một cơ chế mà lực hoặc sức mạnh được truyền trong máy.
- 3.driveđộng từ (v)
Travel or be transported in a vehicle.
Đi du lịch hoặc được vận chuyển trong một chiếc xe.
Đồng nghĩa (SYN):motor - 4.driveđộng từ (v)
Cause someone or something to move by driving.
Vận hành hoặc điều khiển một chiếc xe.
- 5.drivedanh từ (n)
A mechanism by which force or power is transmitted in a machine.
Đi du lịch hoặc được vận chuyển trong một chiếc xe.
- 6.drivedanh từ (n)
A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.
Khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển bằng cách lái xe.
Từ nguyên học (Etymology): drive
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: drive
Họ từ của "drive" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: drift: động từ (v), driver: danh từ (n).
một lực di chuyển một cái gì đó dọc theo
So, too, in other social and in our economic conditions we are drifting perilously near to wrecking reefs.
Nguồn: Hall, G. Stanley (Granville Stanley): Senescence, the Last Half of Life
người điều khiển phương tiện cơ giới
The driver, a ruddy-faced individual in a multitude of cloaks and a wide beaver, caught my intention.
Nguồn: Various: Harper's Round Table, January 26, 1897
Cụm từ & Collocations: drive
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "drive". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- drive away
The men hurried toward the slaughter field to kill or drive away the wolves.
Gilmore, Melvin R. (Melvin Randolph): Prairie Smoke, a Collection of Lore of the Prairies
- carriage drive
- drive off
- drive back
Mahomet, failing in direct warfare to drive back his enemies, resorted to strategy.
Draycott, Gladys M.: Mahomet, Founder of Islam
- drive home
Long after midnight the guests drive home 'through the streets still swarming with people.
Heckethorn, Charles William: London Souvenirs
- drive out
Its goal was to drive out the PLO fighters who established in the country.
Wikipedia contributors: Sabra and Shatila massacre
- drive through
- drive into
- hard drive
After purchasing a hard drive, choose whether to dedicate it to either auxiliary storage or archival (cold storage).
Sau khi mua ổ cứng, hãy chọn dành nó cho bộ lưu trữ phụ hoặc kho lưu trữ (kho lạnh).
Tác phẩm mở: File management
- drive up
Đồng nghĩa & Sắc thái: drive
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "drive" phân theo từng nét nghĩa (hành động dùng lực để đẩy một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "drive" khi diễn đạt nét nghĩa: một cơ chế mà lực hoặc sức mạnh được truyền trong máy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "drive" khi diễn đạt nét nghĩa: một cơ chế mà lực hoặc sức mạnh được truyền trong máy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "drive" khi diễn đạt nét nghĩa: đi du lịch hoặc được vận chuyển trong một chiếc xe.
“He planned endless walks and motor drives, excursions to all parts of the country.”
Đồng nghĩa với "drive" ở nét nghĩa "khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển bằng cách lái xe" (ngoài ra "campaign" còn biểu thị: cuộc chạy đua giữa các ứng cử viên cho chức vụ dân cử).
“The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.”
Đồng nghĩa với "drive" ở nét nghĩa "khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển bằng cách lái xe" (ngoài ra "cause" còn biểu thị: các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó).
“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Câu dẫn chứng văn học: drive
To drive the stepper motor, the coils have to be switched from conducting forwards to conducting backwards alternately.Để điều khiển động cơ bước, các cuộn dây phải được chuyển từ dẫn tiến sang dẫn ngược luân phiên.
Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters.Do khả năng điều khiển của các bộ khuếch đại thuật toán, các mạch Sallen–Key dễ dàng được xếp tầng để tạo thành các bộ lọc bậc cao hơn.
This star formation is fueled by gas that is dynamically driven into the ring by the inner oval-shaped bar-like structure.Sự hình thành sao này được cung cấp nhiên liệu bằng khí được dẫn động năng động vào vòng bằng cấu trúc giống thanh hình bầu dục bên trong.
The following recipe is an analysis of variance on a data set involving traffic fatality data and demographic information as well as laws surrounding driving.Công thức sau đây là bản phân tích phương sai trên một tập dữ liệu liên quan đến dữ liệu về tỷ lệ tử vong do giao thông và thông tin nhân khẩu học cũng như các luật xung quanh việc lái xe.
Irwin reassures her that this sort of thing happens, but she makes him drive her to Joan's apartment, hoping to find her nurse roommate there.Irwin trấn an cô rằng chuyện tương tự sẽ xảy ra, nhưng cô bắt anh chở cô đến căn hộ của Joan, hy vọng tìm thấy bạn cùng phòng y tá của cô ở đó.
The staff member lauded PhotoRED for “changing the behavior of drivers,” forcing them to slow down and be more attentive while driving.Nhân viên ca ngợi PhotoRED vì đã “thay đổi hành vi của người lái xe”, buộc họ phải giảm tốc độ và chú ý hơn khi lái xe.
Therefore technology would drive our thoughts, beliefs, values and Norms.Do đó, công nghệ sẽ thúc đẩy suy nghĩ, niềm tin, giá trị và Chuẩn mực của chúng ta.
After purchasing a hard drive, choose whether to dedicate it to either auxiliary storage or archival (cold storage).Sau khi mua ổ cứng, hãy chọn dành nó cho bộ lưu trữ phụ hoặc kho lưu trữ (kho lạnh).
Đọc mở rộng theo CEFR: drive
Từ vựng bậcA1→“To drive the stepper motor, the coils have to be switched from conducting forwards to conducting backwards alternately.”
Để điều khiển động cơ bước, các cuộn dây phải được chuyển từ dẫn tiến sang dẫn ngược luân phiên.
Nguồn: Tác phẩm mở: Practical Electronics/Stepper Motors
“Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters.”
Do khả năng điều khiển của các bộ khuếch đại thuật toán, các mạch Sallen–Key dễ dàng được xếp tầng để tạo thành các bộ lọc bậc cao hơn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Signal Processing/Analog Filters
Cấu trúc & Vận dụng: “drive”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “drive” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “drive”
Họ từ liên kết: drift: động từ (v), driver: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “drive”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “drive” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “drive”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “drive”:
“Then on the following day she drove to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them.”
Gợi ý luyện tập với “drive”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
drive (động từ): hành động dùng lực để đẩy một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Operate or control a vehicle.
drive (động từ (v)) ↔ drift, driver
Họ từ trong dữ liệu: drift: động từ (v), driver: danh từ (n)
drive away
“The men hurried toward the slaughter field to kill or drive away the wolves.”
carriage drive
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "drive" trong câu.
drive off
Nét nghĩa mở rộng: the act of applying force to propel something (một cơ chế mà lực hoặc sức mạnh được truyền trong máy)
“Then on the following day she _____ to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: drove
Then on the following day she drove to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them.
Nguồn: Keene, Carolyn: The mystery at Lilac Inn
“Now, it takes just a month if you dawdle, a week if you _____, and five hours if you fly.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: drive
Now, it takes just a month if you dawdle, a week if you drive, and five hours if you fly.
Nguồn: Tác phẩm mở: Travels With Charley: In Search of America
Ứng dụng & Mở rộng: “drive”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “drive”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “drive”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “drive” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “drive” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: drive
Hỏi đáp trọng tâmdrive nghĩa là gì (meaning & definition)?
drive nghĩa là lái xe. drive là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: operate or control a vehicle.
Từ drive trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹaɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹaɪv/.
Từ drive là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "drive" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: driven; Ngôi thứ 3 số ít: drives; Dạng V-ing: driving; Biến thể ngữ pháp: drove.
Các nét nghĩa của từ drive theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động dùng lực để đẩy một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A1]: một cơ chế mà lực hoặc sức mạnh được truyền trong máy - Nét nghĩa 3 [A1]: đi du lịch hoặc được vận chuyển trong một chiếc xe - Nét nghĩa 4 [A1]: vận hành hoặc điều khiển một chiếc xe - Nét nghĩa 5 [A1]: đi du lịch hoặc được vận chuyển trong một chiếc xe - Nét nghĩa 6 [A1]: khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển bằng cách lái xe
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ drive:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹaɪv/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: driven; Ngôi thứ 3 số ít: drives; Dạng V-ing: driving; Biến thể ngữ pháp: drove.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ drive:
drive away; carriage drive; drive off; drive back; drive home
drive được dùng trong câu như thế nào?
Then on the following day she drove to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them. (Carolyn Keene, The mystery at Lilac Inn; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)