E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downsize”

32 câu thật có từ downsize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downsize nghĩa là giảm kích thước. downsize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from work. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Downsizings that accompany economic downturns have caused many people to look toward smaller companies for employment, and they have plenty to choose from.

    Từ trong câu: downturn, downsize, accompany, economic, cause, many, people, look

    «Small Business», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The favourite programme nominees were Shortland Street, Outrageous Fortune, NZ Idol, Sensing Murder, Downsize Me!, Dancing With The Stars, Target and bro'Town.

    Từ trong câu: outrageous, favorite, program, nominee, street, fortune, idol, sense

    «New Zealand Qantas Television Awards announced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54966 (bản sửa đổi 567107). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downsize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downsize trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ downsize hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downsize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downsize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downsize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downsize: can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.