Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

describe

động từ (v)

A1
/dɪˈskɹaɪb//dɪˈskɹaɪb/
Biến thể:
described/dɪˈskɹaɪbd/
(Quá khứ / Phân từ)
describes/dɪˈskɹaɪbz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
describing/dɪˈskɹaɪbɪŋ/
(Dạng V-ing)

Describe có nghĩa là mô tả, đưa ra một mô tả về.

Định nghĩa Anh - Anh: Give a description of.

Họ từ:description(danh từ (n))/descriptive(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đưa ra một mô tả về”:describeA1/depictC1/drawA1/reportA2/accountA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.describeđộng từ (v)

    Give a description of.

    Đưa ra một mô tả về.

    • •

      After I've went through the whole method briefly I will then describe the whole method part-by-part in detail.

      Sau khi tôi đã lướt qua toàn bộ phương pháp một cách ngắn gọn, tôi sẽ mô tả chi tiết toàn bộ phương pháp đó từng phần một.

    Đồng nghĩa (SYN):depict/draw
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.describeđộng từ (v)

    To give an account or representation of in words.

    Để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nói.

    Đồng nghĩa (SYN):report/account
  3. 3.describeđộng từ (v)

    Make a mark or lines on a surface.

    Tạo dấu hoặc đường trên bề mặt.

    Đồng nghĩa (SYN):trace/draw/line/delineate
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): describe

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: describe

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "describe" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj).

descriptiondanh từ (n)/dɪˈskɹɪpʃən/

một tuyên bố đại diện cho một cái gì đó bằng lời nói

•

Al insisted on "backing" all the pictures himself, that is, writing a description on the back.

Nguồn: Brody, Catharine: West of Fifth

descriptivetính từ (adj)/dɪˈskɹɪptɪv/

phục vụ để mô tả hoặc thông báo hoặc đặc trưng bởi mô tả

•

He had the feeling that he had somehow lost the knack of descriptive narrative.

Nguồn: Paine, Albert Bigelow: Mark Twain: A Biography. Complete

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: describe

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "describe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • impossible to describe

    It is impossible to describe the art with which the Angel asked the question.

    Stratton-Porter, Gene: Freckles

  • attempt to describe

    It is a state of absolute consciousness that defies every attempt to describe it.

    Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac

  • cannot describe
  • used to describe
  • briefly describe

    Here we briefly describe what is meant by "uncertainty" in climate modeling.

    Tác phẩm mở: Climate Change/Science/Climate Modeling

  • difficult to describe

    At least, whenever he describes them he gives Lychnis more space, possibly because she is far more complex in her nature and difficult to describe.

    Fraser, Ronald: Landscape with figures

  • describe in detail

    Describe in detail what you did for your team during the week (and weekend).

    Tác phẩm mở: CDIO/Template3

  • accurately describe

    Accurately describe the various concepts, values and strategies relating to public health practice.

    Tác phẩm mở: Principles of Public Health Practice/Introduction to the subject

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: describe

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "describe" phân theo từng nét nghĩa (đưa ra một mô tả về), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "describe" ở nét nghĩa "đưa ra một mô tả về" (ngoài ra "depict" còn biểu thị: hiển thị trong, hoặc như trong, một hình ảnh).

“Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue.”

Đồng nghĩa với "describe" ở nét nghĩa "đưa ra một mô tả về" (ngoài ra "draw" còn biểu thị: vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu).

“"Golf," said Mr. Mulliner, drawing up a chair and sinking smoothly into it, "is a game which I myself have not played for some years.”

Đồng nghĩa với "describe" ở nét nghĩa "để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nói" (ngoài ra "report" còn biểu thị: một tài liệu bằng văn bản mô tả những phát hiện của một số cá nhân hoặc nhóm).

“State Police and Pinkerton detectives, occasionally at crosspurposes, combed the town, interviewing and filling out their reports.”

Đồng nghĩa với "describe" ở nét nghĩa "để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nói" (ngoài ra "account" còn biểu thị: là yếu tố duy nhất hoặc chính trong sự tồn tại, mua lại, cung cấp hoặc xử lý một thứ gì đó).

“Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all.”

Đồng nghĩa với "describe" ở nét nghĩa "tạo dấu hoặc đường trên bề mặt" (ngoài ra "trace" còn biểu thị: một dấu hiệu cho thấy một cái gì đó đã có mặt).

“The Egyptian vulture feeds largely on human ordure, a habit that can be traced in the popular name given to it by soldiers in India.”

Đồng nghĩa với "describe" ở nét nghĩa "tạo dấu hoặc đường trên bề mặt" (ngoài ra "line" còn biểu thị: phù hợp với).

“In the course of his investigations he did pioneer work along many lines that have since become well recognized.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: describe

This guidebook contains nine chapters, aside from the introduction, which are briefly described ahead.

Cuốn sách hướng dẫn này bao gồm chín chương, ngoài phần giới thiệu, được mô tả ngắn gọn ở phía trước.

Tác phẩm mở: A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Introduction, Nguyên văn tác phẩm
After I've went through the whole method briefly I will then describe the whole method part-by-part in detail.

Sau khi tôi đã lướt qua toàn bộ phương pháp một cách ngắn gọn, tôi sẽ mô tả chi tiết toàn bộ phương pháp đó từng phần một.

Tác phẩm mở: Lucid Dreaming/Appendices/VILD, Nguyên văn tác phẩm
It would be difficult to describe the animation and high spirits which distinguished the prince for the rest of the evening.

Thật khó để diễn tả sự sôi nổi và tinh thần phấn chấn đã làm nổi bật hoàng tử trong suốt thời gian còn lại của buổi tối.

Dostoyevsky, Fyodor: The Idiot, Nguyên văn tác phẩm
In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.
Kuttner, Henry: The eater of souls, Nguyên văn tác phẩm
The Nuers, one of the eastern tribes of the Nilotic Negroes, he describes as a wonderfully fine race physically, averaging nearly six feet in height.
Johnston, Harry: The Nile quest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The slides when grounded in in the way just described are placed in the grooves, and the open box is turned towards a fire.
Hepworth, Thomas Cradock, -1905: The magic lantern and its management, Tiếng Anh (Anh - Anh)
None of the witnesses who came forward to describe this meeting in the Bois had been able to see the man’s face.
Leblanc, Maurice: Arsène Lupin intervenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘The art of concealing art’ is nowhere more perfect than in those writings of Plato which describe the trial and death of Socrates.
Plato, 428? BCE-348? BCE: The dialogues of Plato in five volumes, Vol. 2 (of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: describe

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “describe” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This guidebook contains nine chapters, aside from the introduction, which are briefly described ahead.”

Cuốn sách hướng dẫn này bao gồm chín chương, ngoài phần giới thiệu, được mô tả ngắn gọn ở phía trước.

Nguồn: Tác phẩm mở: A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Introduction

“After I've went through the whole method briefly I will then describe the whole method part-by-part in detail.”

Sau khi tôi đã lướt qua toàn bộ phương pháp một cách ngắn gọn, tôi sẽ mô tả chi tiết toàn bộ phương pháp đó từng phần một.

Nguồn: Tác phẩm mở: Lucid Dreaming/Appendices/VILD

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “describe”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “describe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “describe”

Họ từ liên kết: description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “describe”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “describe” với tần suất cao:

1.297 lần trong kho sách
862 lần trong kho sách
1.307 lần trong kho sách
1.362 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “describe”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “describe”:

“In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “describe”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /dɪˈskɹaɪb/.

describe (động từ): đưa ra một mô tả về

Định nghĩa tiếng Anh: Give a description of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

describe (động từ (v)) ↔ description, descriptive

Họ từ trong dữ liệu: description: danh từ (n), descriptive: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.297 lần trong kho sách

impossible to describe

“It is impossible to describe the art with which the Angel asked the question.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm862 lần trong kho sách

attempt to describe

“It is a state of absolute consciousness that defies every attempt to describe it.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.307 lần trong kho sách

cannot describe

Nét nghĩa mở rộng: to give an account or representation of in words (để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nói)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In nowise could this being be _____, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: described

In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return.

Nguồn: Kuttner, Henry: The eater of souls

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The Nuers, one of the eastern tribes of the Nilotic Negroes, he _____ as a wonderfully fine race physically, averaging nearly six feet in height.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: describes

The Nuers, one of the eastern tribes of the Nilotic Negroes, he describes as a wonderfully fine race physically, averaging nearly six feet in height.

Nguồn: Johnston, Harry: The Nile quest

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “describe”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: describe

Hỏi đáp trọng tâm

describe nghĩa là gì (meaning & definition)?

describe nghĩa là mô tả. describe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a description of.

Từ describe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈskɹaɪb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /dɪˈskɹaɪb/.

Từ describe là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "describe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: described; Ngôi thứ 3 số ít: describes; Dạng V-ing: describing.

Các nét nghĩa của từ describe theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đưa ra một mô tả về (Ví dụ: “After I've went through the whole method briefly I will then describe the whole method part-by-part in detail.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nói - Nét nghĩa 3 [A1]: tạo dấu hoặc đường trên bề mặt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ describe:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /dɪˈskɹaɪb/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: described; Ngôi thứ 3 số ít: describes; Dạng V-ing: describing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ describe:

impossible to describe; attempt to describe; cannot describe; used to describe; briefly describe

describe được dùng trong câu như thế nào?

In nowise could this being be described, for none had seen it save under circumstances which precluded the possibility of return. (Henry Kuttner, The eater of souls; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/describe, mã đối chiếu EV-9F316912. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

described, describes, describing