Câu tiếng Anh có từ “depressive”
66 câu thật có từ depressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depressive nghĩa là thuộc về chứng trầm cảm, gây u uất buồn bã. depressive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone suffering psychological depression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depressive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Also surprisingly in regard to mood, rural unpleasant was more depressive than urban unpleasant.
Từ trong câu: depressive, surprisingly, regard, mood, rural, unpleasant, urban
«Motivation and emotion/Book/2013/Green exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147573 (bản sửa đổi 1927591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng depressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| depressive symptoms | 563 lần |
| manic depressive | 27 lần |
| depressive disorder | 267 lần |
| depressive disorders | 127 lần |
| depressive episodes | 75 lần |
| depressive episode | 79 lần |
| depressive symptomology | 8 lần |
| depressive rumination | 9 lần |
| depressive manic | 8 lần |
| depressive cognitions | 6 lần |
| major depressive | 283 lần |
| reduction in depressive | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressive trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ depressive hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressive: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.