Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depressive”

66 câu thật có từ depressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depressive nghĩa là thuộc về chứng trầm cảm, gây u uất buồn bã. depressive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone suffering psychological depression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depressive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng depressive

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    depressive symptoms563 lần
    manic depressive27 lần
    depressive disorder267 lần
    depressive disorders127 lần
    depressive episodes75 lần
    depressive episode79 lần
    depressive symptomology8 lần
    depressive rumination9 lần
    depressive manic8 lần
    depressive cognitions6 lần
    major depressive283 lần
    reduction in depressive20 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressive

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressive trong kho câu?
    Kho câu có 66 câu có từ depressive hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ depressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressive?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressive: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.