Câu tiếng Anh có từ “depressed”
136 câu thật có từ depressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depressed nghĩa là chán nản. depressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lower than previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depressed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Cursory reflection may suggest that these factors should have stimulated exports as much as they depressed imports.
Từ trong câu: depressed, depress, reflection, suggest, factor, stimulate, export, much
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No,”—replied Emma—quite confirmed by the depressed manner in which he still spoke—“I should like to take another turn.
Từ trong câu: depressed, depress, confirm, reply, quite, manner, still, speak
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressed trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ depressed hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressed: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.