Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demolition”

113 câu thật có từ demolition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demolition nghĩa là phá hủy. demolition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or the result of an event) that completely destroys something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demolition

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It may be of use to demolish, but I distrust a demolition complicated with wrath.”

    Từ trong câu: demolition, use, demolish, complicate

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Construction is based on cooperation, demolition may not need cooperation at all.

    Từ trong câu: demolition, construction, base, cooperation, need

    «Multidisciplinary studies/Categories», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89476 (bản sửa đổi 1834902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The owner might elect to retain the site after the demolition of the building, and in that case received compensation for the building only.

    Từ trong câu: demolition, owner, elect, retain, site, build, case, receive

    Henry Jephson, The Sanitary Evolution of London. Nguồn: Project Gutenberg #47308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng demolition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demolition of dunkirk11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demolition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demolition trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ demolition hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demolition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demolition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demolition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demolition: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.