Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “decisive”
151 câu thật có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decisive nghĩa là quyết định. decisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: determining or having the power to determine an outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decisive
The Standard, commenting on the signing of the protocol by the representatives of Spain and the United States, said: "Thus ends one of the most swiftly decisive wars in history.
Từ trong câu: protocol, standard, comment, sign, representative, unite, state, thus
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decisive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decisive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decisive trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decisive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decisive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decisive: Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.