Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cruel”

511 câu thật có từ cruel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cruel nghĩa là độc ác. cruel là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cruel

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It was unfair and cruel because the doctor had told him not to read without glasses and he had written home to his father that morning to send him a new pair.

    Từ trong câu: pair, unfair, cruel, because, doctor, tell, read, glass

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cruel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cruel treatment421 lần
cruel fate542 lần
cruel blow314 lần
cruel injustice158 lần
cruel tyrant142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruel trong kho câu?
Kho câu có 511 câu có từ cruel hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cruel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruel: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (80 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.