Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

create

động từ (v)

A2
/kɹiˈeɪt//kɹiˈeɪt/
Biến thể:
created/kɹiˈeɪtəd/
(Quá khứ / Phân từ)
creates/kɹiˈeɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
creating/kɹiˈeɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Create có nghĩa là tạo ra, thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.

Định nghĩa Anh - Anh: Make or cause to be or to become.

Họ từ:creation(danh từ (n))/creative(tính từ (adj))/creatively(trạng từ (adv))/creativity(danh từ (n))/creator(danh từ (n))/creature(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành”:createA2/makeA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.createđộng từ (v)

    Make or cause to be or to become.

    Thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.

    • •

      Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.

      Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.

    Đồng nghĩa (SYN):make
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.createđộng từ (v)

    Bring into existence.

    Đưa vào tồn tại.

  3. 3.createđộng từ (v)

    Pursue a creative activity.

    Theo đuổi một hoạt động sáng tạo.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): create

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: create

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "create" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n).

creationdanh từ (n)/kɹiˈeɪʃən/

hành động sáng tạo của con người

•

In the same way, in many of the lower creation, the females possess a majority of embryonic features, though not invariably.

Nguồn: Huxley, Thomas Henry: Half Hours With Modern Scientists: Lectures and Essays

creativetính từ (adj)/kɹiˈeɪtɪv/

có khả năng hoặc sức mạnh để tạo ra

•

The creative reason is absolute beauty, and is called the more than beautiful.

Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28

creativelytrạng từ (adv)/kɹiˈeɪtɪvli/

một cách sáng tạo

•

A special activity quite as much as a general understanding is demanded from everyone who looks creatively towards the future of mankind.

Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): The open conspiracy

creativitydanh từ (n)/ˌkɹieɪˈtɪvəti/

khả năng tạo ra

•

His inner peace, the one which fed his creativity, soon was overtaken by the unbridled ego which was Miles Foster's inner self.

Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise

creatordanh từ (n)/kɹiˈeɪtɚ/

thuật ngữ đề cập đến Thiên Chúa Judeo-Kitô giáo

•

She also is a creator; she created nearly twenty successful songs at one of the principal Parisian music-halls.

Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04

creaturedanh từ (n)/ˈkɹitʃɚ/

một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện

•

It was wonderful what confidence this woman of the world placed in the young creature whose life she was breaking up.

Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The soldier's orphans

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: create

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "create". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • create a new

    Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.

    Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.

    Tác phẩm mở: AppleScript Programming/System Events

  • create a diversion
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: create

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "create" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "create" ở nét nghĩa "thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: create

Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.

Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.

Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan
This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.

Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs.

Con người thường ban cho những sự thật phũ phàng với địa vị bổ sung để tạo ra các cấu trúc xã hội.

Tác phẩm mở: Exploring Social Constructs
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.

Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.

Tác phẩm mở: AppleScript Programming/System Events, Nguyên văn tác phẩm
A new virtual gel will be created if none exists; otherwise, the existing one will be expanded.

Một gel ảo mới sẽ được tạo nếu không tồn tại; nếu không, cái hiện có sẽ được mở rộng.

Tác phẩm mở: GENtle/Virtual Gel, Nguyên văn tác phẩm
This phrase illustrates Breton's view of Surrealism as two distant realities brought together to create a new, uncanny union.

Cụm từ này minh họa quan điểm của Breton về Chủ nghĩa siêu thực như hai thực tại xa xôi được kết hợp với nhau để tạo ra một sự kết hợp mới, kỳ lạ.

Wikipedia contributors: Surrealism, Nguyên văn tác phẩm
But in Procedure-oriented programming, we also create new, customised, procedures as much as possible, to simplify the program itself.

Nhưng trong lập trình hướng thủ tục, chúng tôi cũng tạo ra các thủ tục mới, tùy chỉnh nhiều nhất có thể để đơn giản hóa chương trình.

Tác phẩm mở: A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of programming/Procedure-oriented programming, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: create

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “create” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”

Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.

Nguồn: Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan

“This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.”

Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “create”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “create” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “create”

Họ từ liên kết: creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “create”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “create” với tần suất cao:

2.052 lần trong kho sách
243 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “create”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “create”:

Đồng nghĩa:make

“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “create”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /kɹiˈeɪt/.

create (động từ): thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành

Định nghĩa tiếng Anh: Make or cause to be or to become.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

create (động từ (v)) ↔ creation, creative, creatively, creativity, creator, creature

Họ từ trong dữ liệu: creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.052 lần trong kho sách

create a new

“Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.” (Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm243 lần trong kho sách

create a diversion

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "create" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.052 lần trong kho sách

create a new

“Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.” (Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration _____ what was declared.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: created

They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.

Nguồn: Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Perhaps you will say, “Why has not the All-knowing God _____ hawks with noses ready branded?””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: created

Perhaps you will say, “Why has not the All-knowing God created hawks with noses ready branded?”

Nguồn: Taymur Mirza, Prince, grandson of Fath Ali Shah, Shah of Iran, -1875?: The Baz-nama-yi Nasiri

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “create”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: create

Hỏi đáp trọng tâm

create nghĩa là gì (meaning & definition)?

create nghĩa là tạo ra. create là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make or cause to be or to become.

Từ create trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kɹiˈeɪt/.

Từ create là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "create" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: created; Ngôi thứ 3 số ít: creates; Dạng V-ing: creating.

Các nét nghĩa của từ create theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (Ví dụ: “Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đưa vào tồn tại - Nét nghĩa 3 [A2]: theo đuổi một hoạt động sáng tạo

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ create:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /kɹiˈeɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: created; Ngôi thứ 3 số ít: creates; Dạng V-ing: creating.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ create:

create a new; create a diversion

create được dùng trong câu như thế nào?

They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared. (Robert Haven, 1879-1964 [Editor] Schauffler, Independence Day; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/create, mã đối chiếu EV-875CDC74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

created, creates, creating