create
động từ (v)
Create có nghĩa là tạo ra, thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.
Định nghĩa Anh - Anh: Make or cause to be or to become.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.createđộng từ (v)
Make or cause to be or to become.
Thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.
- •
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.
Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
Đồng nghĩa (SYN):makeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •create a new2.052 lần trong kho sách
- •create a diversion243 lần trong kho sách
- •
- 2.createđộng từ (v)
Bring into existence.
Đưa vào tồn tại.
- 3.createđộng từ (v)
Pursue a creative activity.
Theo đuổi một hoạt động sáng tạo.
Từ nguyên học (Etymology): create
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: create
Họ từ của "create" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n).
hành động sáng tạo của con người
In the same way, in many of the lower creation, the females possess a majority of embryonic features, though not invariably.
Nguồn: Huxley, Thomas Henry: Half Hours With Modern Scientists: Lectures and Essays
có khả năng hoặc sức mạnh để tạo ra
The creative reason is absolute beauty, and is called the more than beautiful.
Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28
một cách sáng tạo
A special activity quite as much as a general understanding is demanded from everyone who looks creatively towards the future of mankind.
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): The open conspiracy
khả năng tạo ra
His inner peace, the one which fed his creativity, soon was overtaken by the unbridled ego which was Miles Foster's inner self.
Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise
thuật ngữ đề cập đến Thiên Chúa Judeo-Kitô giáo
She also is a creator; she created nearly twenty successful songs at one of the principal Parisian music-halls.
Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04
một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện
It was wonderful what confidence this woman of the world placed in the young creature whose life she was breaking up.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The soldier's orphans
Cụm từ & Collocations: create
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "create". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- create a new
Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.
Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.
Tác phẩm mở: AppleScript Programming/System Events
- create a diversion
Đồng nghĩa & Sắc thái: create
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "create" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: create
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs.Con người thường ban cho những sự thật phũ phàng với địa vị bổ sung để tạo ra các cấu trúc xã hội.
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.
A new virtual gel will be created if none exists; otherwise, the existing one will be expanded.Một gel ảo mới sẽ được tạo nếu không tồn tại; nếu không, cái hiện có sẽ được mở rộng.
This phrase illustrates Breton's view of Surrealism as two distant realities brought together to create a new, uncanny union.Cụm từ này minh họa quan điểm của Breton về Chủ nghĩa siêu thực như hai thực tại xa xôi được kết hợp với nhau để tạo ra một sự kết hợp mới, kỳ lạ.
But in Procedure-oriented programming, we also create new, customised, procedures as much as possible, to simplify the program itself.Nhưng trong lập trình hướng thủ tục, chúng tôi cũng tạo ra các thủ tục mới, tùy chỉnh nhiều nhất có thể để đơn giản hóa chương trình.
Đọc mở rộng theo CEFR: create
Từ vựng bậcA2→“Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”
Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
Nguồn: Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan
“This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.”
Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion
Cấu trúc & Vận dụng: “create”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “create” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “create”
Họ từ liên kết: creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “create”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “create” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “create”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “create”:
“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”
Gợi ý luyện tập với “create”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
create (động từ): thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành
Định nghĩa tiếng Anh: Make or cause to be or to become.
create (động từ (v)) ↔ creation, creative, creatively, creativity, creator, creature
Họ từ trong dữ liệu: creation: danh từ (n), creative: tính từ (adj), creatively: trạng từ (adv), creativity: danh từ (n), creator: danh từ (n), creature: danh từ (n)
create a new
“Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.” (Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.)
create a diversion
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "create" trong câu.
create a new
“Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.” (Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.)
“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration _____ what was declared.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: created
They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.
Nguồn: Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day
“Perhaps you will say, “Why has not the All-knowing God _____ hawks with noses ready branded?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: created
Perhaps you will say, “Why has not the All-knowing God created hawks with noses ready branded?”
Nguồn: Taymur Mirza, Prince, grandson of Fath Ali Shah, Shah of Iran, -1875?: The Baz-nama-yi Nasiri
Ứng dụng & Mở rộng: “create”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “create”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “create”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “create” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “create” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: create
Hỏi đáp trọng tâmcreate nghĩa là gì (meaning & definition)?
create nghĩa là tạo ra. create là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make or cause to be or to become.
Từ create trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kɹiˈeɪt/.
Từ create là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "create" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: created; Ngôi thứ 3 số ít: creates; Dạng V-ing: creating.
Các nét nghĩa của từ create theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành (Ví dụ: “Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đưa vào tồn tại - Nét nghĩa 3 [A2]: theo đuổi một hoạt động sáng tạo
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ create:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /kɹiˈeɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: created; Ngôi thứ 3 số ít: creates; Dạng V-ing: creating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ create:
create a new; create a diversion
create được dùng trong câu như thế nào?
They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared. (Robert Haven, 1879-1964 [Editor] Schauffler, Independence Day; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)