E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “county”

557 câu thật có từ county hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: county nghĩa là quận. county là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (United Kingdom) a region created by territorial division for the purpose of local government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ county

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng county

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
county seat1.102 lần
jackson county483 lần
county jail428 lần
midland county279 lần
orange county290 lần
daviess county205 lần
county families349 lần
county council359 lần
county missouri213 lần
clay county241 lần
county kansas190 lần
pike county195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ county

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ county trong kho câu?
Kho câu có 557 câu có từ county hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ county xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ county gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 163 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ county?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ county: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.