Câu tiếng Anh có từ “contribute”
657 câu thật có từ contribute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contribute nghĩa là đóng góp. contribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bestow a quality on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contribute
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They admired him for trying to start a boys’ club, though they did not go so far in their support as to contribute anything.
Từ trong câu: admire, contribute, try, start, boy, club, though, go
Sinclair Lewis, Elmer Gantry. Nguồn: Project Gutenberg #72609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contribute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contribute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contribute trong kho câu?
- Kho câu có 657 câu có từ contribute hoặc các dạng của từ, trích từ 613 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contribute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contribute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contribute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contribute: Hiện tại hoàn thành (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), can và could (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.