Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “century”

1.487 câu thật có từ century hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: century nghĩa là thế kỷ. century là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 100 years. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ century

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I shall want to wear pink for a few centuries at first . . . it would take me that long to get tired of it, I feel sure.

    Từ trong câu: century, want, wear, pink, first, take, long, get

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng century

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th century18.413 lần
nineteenth century5.271 lần
eighteenth century3.569 lần
sixteenth century2.869 lần
seventeenth century2.673 lần
twentieth century2.126 lần
fifteenth century1.820 lần
thirteenth century1.282 lần
century ago3.226 lần
fourteenth century1.232 lần
twelfth century973 lần
century bc724 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ century

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ century trong kho câu?
Kho câu có 1.487 câu có từ century hoặc các dạng của từ, trích từ 965 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ century xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ century gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 522 câu, rồi Bậc B2 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ century?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ century: Hiện tại hoàn thành (242 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (145 câu), Câu phủ định (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.