case
danh từ (n)
Case có nghĩa là trường hợp, sự xuất hiện của một cái gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: An occurrence of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.casedanh từ (n)
An occurrence of something.
Sự xuất hiện của một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •either case2.006 lần trong kho sách
- •case study1.284 lần trong kho sách
- •present case1.788 lần trong kho sách
- •particular case1.216 lần trong kho sách
- •special case1.028 lần trong kho sách
- •cigar case891 lần trong kho sách
- •glass case1.082 lần trong kho sách
- •dressing case848 lần trong kho sách
- •case of needTừ vựng học thuật
- •latter caseTừ vựng học thuật
- •case studiesTừ vựng học thuật
- •packing caseTừ vựng học thuật
- 2.casedanh từ (n)
A special set of circumstances.
Một tình huống đặc biệt.
Đồng nghĩa (SYN):event - 3.casedanh từ (n)
A comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy.
Một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý.
- 4.caseđộng từ (v)
Look over, usually with the intention to rob.
- 5.caseđộng từ (v)
Enclose in, or as if in, a case.
Từ nguyên học (Etymology): case
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: case
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "case". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- either case
In either case the derangement will be extremely expensive and my situation very disagreeable.
Richardson, James D. (James Daniel), 1843-1914 [Editor]: A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term)
- case study
We would like to thank our interviewee, Dr. Leung for supporting this case study.
Tác phẩm mở: Knowledge Management Cases in Asia/A Case Study on the Effects of Implementing a Customer Knowledge Management System to a Public Transport Corporation
- present case
It was possible, but very unlikely, that in the present case the bottle might have been accidentally emptied by deceased.
Có thể, nhưng rất khó xảy ra, rằng trong trường hợp hiện tại, cái chai có thể đã bị người quá cố vô tình làm trống rỗng.
Dowling, Richard: Tempest-Driven: A Romance (Vol. 1 of 3)
- particular case
"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.
“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.
Meredith, George: Sandra Belloni — Volume 6
- special case
It is quite likely that this is a special case, because of the Triwizard Tournament which occurs that year.
Rất có thể đây là một trường hợp đặc biệt vì Giải đấu Tam pháp thuật diễn ra vào năm đó.
Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Year-end exams
- cigar case
- glass case
- dressing case
- case of need
- latter case
In the latter case, equal space intervals are physically equivalent: they represent equal distances.
Tác phẩm mở: This Quantum World/Feynman route/From quantum to classical
- case studies
Three-dimensional virtual worlds and distance learning: Two case studies of Active Worlds as a medium for distance education.
Thế giới ảo ba chiều và đào tạo từ xa: Hai nghiên cứu điển hình về Thế giới năng động như một phương tiện cho giáo dục từ xa.
Tác phẩm mở: Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Theory
- packing case
Đồng nghĩa & Sắc thái: case
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "case" phân theo từng nét nghĩa (sự xuất hiện của một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "case" ở nét nghĩa "sự xuất hiện của một cái gì đó" (ngoài ra "instance" còn biểu thị: một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm).
“I would entrust him, for instance, with the sole conduct of some great measure.”
Đồng nghĩa với "case" ở nét nghĩa "sự xuất hiện của một cái gì đó" (ngoài ra "example" còn biểu thị: một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm).
“Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.”
Đồng nghĩa với "case" ở nét nghĩa "một tình huống đặc biệt" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "case" khi diễn đạt nét nghĩa: một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý.
“Sometimes used ironically as a form of protest against the recent spate of software and algorithm patents and `look and feel' lawsuits.”
Đồng nghĩa với "case" ở nét nghĩa "một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý" (ngoài ra "suit" còn biểu thị: có thể đồng ý hoặc chấp nhận được).
“"Twelfth-Day, came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."”
Đồng nghĩa với "case" ở nét nghĩa "một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý" (ngoài ra "cause" còn biểu thị: các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó).
“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Câu dẫn chứng văn học: case
All special cases will be explained when needed in specific chapters of this course.Tất cả các trường hợp đặc biệt sẽ được giải thích khi cần thiết trong các chương cụ thể của khóa học này.
"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.
I am anxious to present my case as baldly, and with as little appearance of exaggeration as possible.Tôi nóng lòng muốn trình bày trường hợp của mình một cách thẳng thắn và ít có vẻ cường điệu nhất có thể.
It is quite likely that this is a special case, because of the Triwizard Tournament which occurs that year.Rất có thể đây là một trường hợp đặc biệt vì Giải đấu Tam pháp thuật diễn ra vào năm đó.
Three-dimensional virtual worlds and distance learning: Two case studies of Active Worlds as a medium for distance education.Thế giới ảo ba chiều và đào tạo từ xa: Hai nghiên cứu điển hình về Thế giới năng động như một phương tiện cho giáo dục từ xa.
At length, in a case of aberration such as this, comment presented itself as more expedient than any answer.Về lâu dài, trong trường hợp sai lầm như thế này, nhận xét tự nó tỏ ra hữu ích hơn bất kỳ câu trả lời nào.
It was possible, but very unlikely, that in the present case the bottle might have been accidentally emptied by deceased.Có thể, nhưng rất khó xảy ra, rằng trong trường hợp hiện tại, cái chai có thể đã bị người quá cố vô tình làm trống rỗng.
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.Algernon co chân lại, cố gắng nghĩ về cái túi cụ thể mà anh đã để hộp đựng xì gà của mình.
Đọc mở rộng theo CEFR: case
Từ vựng bậcA1→“All special cases will be explained when needed in specific chapters of this course.”
Tất cả các trường hợp đặc biệt sẽ được giải thích khi cần thiết trong các chương cụ thể của khóa học này.
Nguồn: Tác phẩm mở: Microfluid Mechanics/Intermolecular and Surface Forces
“"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.”
“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.
Nguồn: Meredith, George: Sandra Belloni — Volume 6
Cấu trúc & Vận dụng: “case”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “case” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “case”
Mục từ cốt lõi: case: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “case”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “case” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “case”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
case (danh từ): sự xuất hiện của một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: An occurrence of something.
case (danh từ (n))
either case
“In either case the derangement will be extremely expensive and my situation very disagreeable.”
case study
“We would like to thank our interviewee, Dr. Leung for supporting this case study.”
present case
“It was possible, but very unlikely, that in the present case the bottle might have been accidentally emptied by deceased.” (Có thể, nhưng rất khó xảy ra, rằng trong trường hợp hiện tại, cái chai có thể đã bị người quá cố vô tình làm trống rỗng.)
“When an epithet lost its adjectival meaning, as is the _____ with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: case
When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.
Nguồn: Harrison, Jane Ellen: Prolegomena to the study of Greek religion
“As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the _____ of Haig.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: case
As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.
Nguồn: Forrest, A. E. (Alfred Edgar): Silent guests
Ứng dụng & Mở rộng: “case”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “case”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “case”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “case” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “case” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: case
Hỏi đáp trọng tâmcase nghĩa là gì (meaning & definition)?
case nghĩa là trường hợp. case là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of something.
Từ case trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkeɪs/.
Từ case là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "case" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: cased; Số nhiều danh từ: cases; Dạng V-ing: casing; Số nhiều danh từ: casings.
Các nét nghĩa của từ case theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự xuất hiện của một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A1]: một tình huống đặc biệt - Nét nghĩa 3 [A1]: một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý - Nét nghĩa 4 [A1]: look over, usually with the intention to rob - Nét nghĩa 5 [A1]: enclose in, or as if in, a case
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ case:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkeɪs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: cased; Số nhiều danh từ: cases; Dạng V-ing: casing; Số nhiều danh từ: casings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ case:
either case; case study; present case; particular case; special case
case được dùng trong câu như thế nào?
When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god. (Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)