causa
danh từ (n)
Causa có nghĩa là causa (danh từ) có nghĩa là một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý, một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý.
Định nghĩa Anh - Anh: A comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.causadanh từ (n)
A comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy.
Một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý.
- •
When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •either case2.006 lần trong kho sách
- •case study1.284 lần trong kho sách
- •present case1.788 lần trong kho sách
- •particular case1.216 lần trong kho sách
- •special case1.028 lần trong kho sách
- •cigar case891 lần trong kho sách
- •
- 2.causadanh từ (n)
A comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy.
Một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý.
- 3.causadanh từ (n)
A comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy.
Có thể đồng ý hoặc chấp nhận được.
Từ nguyên học (Etymology): causa
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
case ↔ causa
Mục từ "causa" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "case, lawsuit, suit" (một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý).
Họ từ & Biến thể từ loại: causa
Họ từ của "causa" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: case: danh từ (n), lawsuit: danh từ (n), suit: động từ (v).
sự xuất hiện của một cái gì đó
When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.
Nguồn: Harrison, Jane Ellen: Prolegomena to the study of Greek religion
một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý
Sometimes used ironically as a form of protest against the recent spate of software and algorithm patents and `look and feel' lawsuits.
Nguồn: Raymond, Eric S., 1957- [Editor]: The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992
một bộ quần áo (thường bao gồm áo khoác và quần hoặc váy) dành cho áo khoác ngoài cùng loại vải và màu sắc
Twelfth-Day, came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous.
Nguồn: Wright, M. E. S. [Compiler]: A Medley of Weather Lore
Cụm từ & Collocations: causa
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "causa". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- either case
- case study
- present case
- particular case
- special case
- cigar case
Đồng nghĩa & Sắc thái: causa
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "causa" phân theo từng nét nghĩa (một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "causa" ở nét nghĩa "một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý" (ngoài ra "case" còn biểu thị: sự xuất hiện của một cái gì đó).
“When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "causa" khi diễn đạt nét nghĩa: một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý.
“Sometimes used ironically as a form of protest against the recent spate of software and algorithm patents and `look and feel' lawsuits.”
Đồng nghĩa với "causa" ở nét nghĩa "một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý" (ngoài ra "suit" còn biểu thị: có thể đồng ý hoặc chấp nhận được).
“"Twelfth-Day, came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."”
Đồng nghĩa với "causa" ở nét nghĩa "một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý" (ngoài ra "cause" còn biểu thị: các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó).
“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Câu dẫn chứng văn học: causa
When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.Vopiscus so indicates when he says, “The Ulpian library has the elephant book in the sixth case.”There is a very curious case of symbiosis mentioned by Semper, which may be related here as similar in some respects to those above quoted.In any case, the second part of the story surpasses the first.A policeman, in the little ante-room, informed Cherry that his was the first case.But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.Miss Utley has presented the other side of the case more thoroughly and more ably than any other American publicist.Đọc mở rộng theo CEFR: causa
Từ vựng bậcA1→“When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.”
Nguồn: Harrison, Jane Ellen: Prolegomena to the study of Greek religion
“As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.”
Nguồn: Forrest, A. E. (Alfred Edgar): Silent guests
Cấu trúc & Vận dụng: “causa”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “causa” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “causa”
Dữ liệu từ nguyên: case ↔ causa
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “causa”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “causa” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “causa”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
causa (danh từ): một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý
Định nghĩa tiếng Anh: A comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy.
case ↔ causa
Họ từ trong dữ liệu: case: danh từ (n), lawsuit: danh từ (n), suit: động từ (v)
either case
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "causa" trong câu.
case study
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "causa" trong câu.
present case
Nét nghĩa mở rộng: a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy (một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý)
Ứng dụng & Mở rộng: “causa”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “causa”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “causa”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “causa” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “causa” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: causa
Hỏi đáp trọng tâmcausa nghĩa là gì (meaning & definition)?
causa (danh từ) có nghĩa là một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "case"). a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy
Từ causa là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "causa" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ causa theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý (Ví dụ: “When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý - Nét nghĩa 3 [A2]: có thể đồng ý hoặc chấp nhận được
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ causa:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ causa:
either case; case study; present case; particular case; special case
causa được dùng trong câu như thế nào?
When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god. (Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)